Nghĩa của từ this very day bằng Tiếng Anh

exactly today, just today

Đặt câu với từ "this very day"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "this very day", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ this very day, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ this very day trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. This very day, coming home, he changed his clothes to the old togs around in.

2. In my country to this very day they would still only try to humiliate me.

3. On that basis, Christians to this very day are under obligation to make disciples of others.

4. This very day, coming home, he changed his clothes to the old togs he sat around in.

5. 17 “‘You must keep the Festival of Unleavened Bread,+ for on this very day, I will bring your multitudes* out of the land of Egypt.

6. 15 So they took the silver pieces and did as they were instructed, and this story has been spread abroad among the Jews up to this very day.