Nghĩa của từ warm reception bằng Tiếng Anh

meeting someone in a loving manne

Đặt câu với từ "warm reception"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "warm reception", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ warm reception, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ warm reception trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. She was buoyed up by the warm reception her audience gave her.

2. The warm reception accorded to Messiah in Dublin was not repeated in London when Handel introduced the work at the Covent Garden theatre on 23 March 1743.