Nghĩa của từ warmheartedly bằng Tiếng Anh


affectionately, tenderly; amiably; sympathetically

Đặt câu với từ "warmheartedly"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "warmheartedly", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ warmheartedly, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ warmheartedly trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. We are warmheartedly ready to welcome all clients, to visit us, to negotiate about business(sentencedict .com), to carry out economic and technological cooperations.