Nghĩa của từ warmish bằng Tiếng Anh


[warm·ish || 'wɔrmɪʃ /'wɔː-]

somewhat warm, somewhat hot

Đặt câu với từ "warmish"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "warmish", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ warmish, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ warmish trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. It was a warmish night.

2. We're having warmish days and coolish nights.

3. Grouse Mountain often has warmish, wet winters that could lead to mushier, slower ice.

4. Have an airport/travel look that comprises of warmish layers and your heaviest holiday shoes.

5. What's a screenwriter to do now that the Soviet Union's gone and the Cold War is a microwaved warmish mush?

6. It was a warmish winter's day by Siberian standards (just 18 below) when Jonathan Dimbleby meets a Buryat shaman near the shores of Lake Baikal.