Nghĩa của từ warning shot bằng Tiếng Anh

gunshot into the sky to warn someone that a person is armed and prepared to fire

Đặt câu với từ "warning shot"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "warning shot", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ warning shot, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ warning shot trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Just a warning shot across the bow.

2. We fire a warning shot across their bow

3. Intel thinks this is just a warning shot across the bow.

4. Just a warning shot to let them know we mean business.

5. The guard carries a gun in case a warning shot is needed, and with good reason.

6. Sir, the salvage vessel reports the North Korean cruiser, Choson, has fired a warning shot across her bow.

7. In 1871 Henry James fired a warning shot in the Nation, a magazine that Olmsted had helped found.

8. Those totems were my warning shot; anybody who set foot on the island after seeing them should know what to expect.