Nghĩa của từ warningly bằng Tiếng Anh


in a manner advising caution; with words of cautio

Đặt câu với từ "warningly"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "warningly", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ warningly, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ warningly trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. I heard the click of a crossbow and a bolt whirled warningly above my head.

2. Edward looked warningly at Helen and Helen heard herself say that there was a small piece of land.

3. He heard the gentlemen call out warningly, ' Be careful, washerwoman! ' And this annoyed him, and he began to lose his head.