Nghĩa của từ warrior|warriors bằng Tiếng Anh


[war·ri·or || 'wɑrɪə(r) ,'wɔ- /'wɒ-]

fighter, soldier, one experienced in warfare

Đặt câu với từ "warrior|warriors"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "warrior|warriors", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ warrior|warriors, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ warrior|warriors trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Ghazi Warriors: Warrior faithful to the Lord.

2. It is true I am Shawnee. My forefathers were warriors. Their son is a warrior.

3. But from the shadows came Crane, the warrior of warriors and bearer of the God Sword.

4. In the 1580s an earlier warrior ruler, Hideyoshi, had sought to implement a formal distinction between warriors and farmers.

5. Great warrior?

6. A warrior, Aunty.

7. Warriors train every day.

8. Asterix, village warrior.

9. Only warriors train here.

10. And they're great warriors?

11. We are warriors, Ramusan.

12. He's no guerilla warrior

13. David’s mighty warriors (10-47)

14. He's taking his best warriors.

15. My warrior woman. My valkyrie.

16. The way of the warrior.

17. She is a ruthless warrior.

18. Spartan youths were bred as warriors.

19. Eblaite warrior with enemies’ heads

20. Warrior, cavalier, knight, or swordsman.

21. Your husband is a warrior.

22. Warriors aren't trained to retire, Jack.

23. But we'd settle matters as warriors.

24. We are not warriors, Captain Hunter.

25. Give me time to make warriors.