Nghĩa của từ without controversy bằng Tiếng Anh

without a doubt

Đặt câu với từ "without controversy"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "without controversy", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ without controversy, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ without controversy trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. The about-face came quickly, though not easily and not without controversy.

2. As so often when something good is being restored to the church, its arrival is not without controversy.

3. Bone marrow transplant is a form of stem cell therapy that has been used for many years without controversy.

4. It was at Arsenal that Henry made his name as a world-class footballer, and although his transfer was not without controversy, Wenger was convinced he was worth the transfer fee.