Nghĩa của từ without dispute bằng Tiếng Anh

unquestionably; certainly; in an unquestionable manner; irrefutably; indisputably; incontrovertibly

Đặt câu với từ "without dispute"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "without dispute", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ without dispute, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ without dispute trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. After Ali's death, Kufi Muslims pledged allegiance to his eldest son Hasan without dispute, as Ali on many occasions had declared that just People of the House of Muhammad were entitled to rule the Muslim community.