Nghĩa của từ without doing anything bằng Tiếng Anh

without performing any actions, sitting quietly

Đặt câu với từ "without doing anything"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "without doing anything", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ without doing anything, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ without doing anything trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Avoiders often tolerate conflicts, allowing them to simmer without doing anything to minimize them.

2. You can dish up lavish meals without doing anything more than popping a ready meal in the microwave.

3. So she readily lets herself come to count on the protection, love, assistance, and supervision of others, she lets herself be fascinated with the hope of self-realisation without doing anything.

4. It's been, God knows, how long since I last could stay in my bedroom from dawn till dusk without doing anything, just to let myself relax while my brain keeps working.