Nghĩa của từ without enthusiasm bằng Tiếng Anh

ot very excited, lacking interest

Đặt câu với từ "without enthusiasm"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "without enthusiasm", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ without enthusiasm, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ without enthusiasm trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Thanks, said Ernie, without enthusiasm.

2. Janet Magnusson watched his approach without enthusiasm.

3. nothing great was ever achieved without enthusiasm.

4. Nothing great was ever achieved without enthusiasm. Ralph Waldo Emerson 

5. He remained meticulous in performing his formal duties as Emperor, albeit often without enthusiasm, but he no longer actively intervened to maintain stability in the country.