Nghĩa của từ without intermission bằng Tiếng Anh

without a pause, without interruptio

Đặt câu với từ "without intermission"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "without intermission", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ without intermission, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ without intermission trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Drills were set to work without intermission.

2. Her fever lasted five days without intermission.

3. The fever lasted five days without intermission.

4. This state of affairs lasted without intermission for a hundred years.

5. He had worked without intermission for six months and now could slacken off for a holiday.