Nghĩa của từ without malice bằng Tiếng Anh

without bad intentions, good-heartedly

Đặt câu với từ "without malice"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "without malice", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ without malice, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ without malice trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. She is entirely without malice.

2. "You're lying," he said, without malice.

3. Involuntary manslaughter is unlawful homicide without malice aforethought.

4. Who would be capable of writing my obituary without malice?

5. 14 Who would be capable of writing my obituary without malice?

6. 35:19, NW) However, a man might kill another person or be the cause of another’s death accidentally, unintentionally, without malice aforethought.

7. If the avenger of blood pursues him, they must not surrender the one accused, because he killed his neighbor unintentionally and without malice aforethought.