Nghĩa của từ without means bằng Tiếng Anh

with scarce resources, poor, needy, indigent

Đặt câu với từ "without means"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "without means", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ without means, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ without means trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Another is that a store is useless without means of access and egress.

2. But at least it is a benefit as of right and without means test.

3. The Times picked up on calls to enshrine the principle of access to justice for those without means in legislation.