Nghĩa của từ without precedent bằng Tiếng Anh

lacking a previous case that was simila

Đặt câu với từ "without precedent"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "without precedent", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ without precedent, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ without precedent trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Such protests are without precedent in recent history.

2. An epidemic on this scale is without precedent.

3. The achievements of this period were without precedent in history.

4. The United States presidential election has been a calamity without precedent.

5. The October Revolution overthrew the bourgeoisie , an event without precedent in world history.

6. This detail may seem odd, but it is not without precedent in ancient times.

7. I am commencing an undertaking, hitherto without precedent and which will never find an imitator.

8. It was without precedent in the United States, which explains the difficulties encountered by the preservationists.

9. So, the flow of resources from the commodity booms to the bottom billion are without precedent.

10. 4 This is an explorative project without precedent, and the results methioned important theoretical and experiment value.