Nghĩa của từ wodge|wodges bằng Tiếng Anh


(British) large lump or bulky mass of something (Informal); thing that has a bulgy shape

Đặt câu với từ "wodge|wodges"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "wodge|wodges", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ wodge|wodges, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ wodge|wodges trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. She cut herself a great wodge of chocolate cake.

2. She cut herself a large wodge of chocolate cake.

3. I came away with only a couple instead of a big wodge.

4. He mopped up the mess with a special wodge of blotting paper.

5. He hurried towards the staffroom with a wodge of papers under his arm.

6. If so, the Energy Saving Group is sitting on a seriously large wodge of cash.

7. There is the usual wodge of instructional stuff which, in general, is a waste of paper.

8. He's trying so hard to force his teeth through that wodge of food he's in danger of developing lockjaw.

9. The two sides communicate with each other and work together via a complex wodge of neural cabling known as the corpus callosum.