Nghĩa của từ woe|woes bằng Tiếng Anh



pain, deep sorrow; sadness, grief; tragedy, misfortune

Đặt câu với từ "woe|woes"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "woe|woes", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ woe|woes, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ woe|woes trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Happinesses and woes (20-26)

2. Woe to Insolent Wrongdoers!

3. Woe to the oppressors!

4. She was oppressed by her many woes.

5. No weal without woe.

6. She told him all her woes.

7. 53 Woe unto you, lawyers!

8. Acne —the Teen-Ager’s Woe

9. Who can unravel these woes of mine?

10. * Since then, suffering and woes have increased.

11. We already know about blue-collar woes.

12. 15 The mountains all were calling and the oak trees answering, Oh, woe, woe for Adonis.

13. Woe to an Unresponsive Generation

14. Is this Kingdom proclamation a woe?


16. To feel, or feign, decorous woe.

17. Common woe never stood a chance.

18. So haggard and so woe - begone?

19. 133 11 Woe to the Rebels!

20. 11 Woe to the wicked one!

21. 15 Woe because of the day!

22. “Woe to the city of bloodshed!”

23. Love is sharing weal and woe.

24. 24 She has cried the blues about its financial woes.

25. Woe betide him if he's late!