Nghĩa của từ wolf cub bằng Tiếng Anh


pup of a wolf, young wolf; member of the junior division of the Boy Scouts (British)

Đặt câu với từ "wolf cub"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "wolf cub", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ wolf cub, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ wolf cub trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Shaun Ellis looks at wolf cub.

2. Several schools also had a Wolf Cub pack, many of which excelled in sports meetings against other Wolf Cub packs.

3. Maheegun was the most mischievous wolf cub ever.

4. 18 After he has earned the Wolf badge, a Wolf Cub Scout can work on the 23 Wolf electives until he finishes second grade (or turns 9 years old).