Nghĩa của từ abattoir

trong Từ điển tiếng Anh - tiếng Hàn
[ˈabəˌtwär]
noun - abattoir
도살장: slaughterhouse, abattoir, butchery, shambles

Những mẫu câu có liên quan đến "abattoir"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "abattoir", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh - Tiếng Hàn. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ abattoir, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ abattoir trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh - Tiếng Hàn

1. A family man from Western Australia comments: “My wife and I owned an abattoir and butchering business.

‘오스트레일리아’ 서부에 사는 한 가장은 이렇게 말한다.