Nghĩa của từ adieu

trong Từ điển tiếng Anh - tiếng Hàn
[äˈdyœ,əˈd(y)o͞o]
noun - adieu
작별인사: adieu, leave-taking

Những mẫu câu có liên quan đến "adieu"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "adieu", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh - Tiếng Hàn. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ adieu, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ adieu trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh - Tiếng Hàn

1. Adieu Brown Bears?

불곰이여 안녕?

2. "Gisele Bundchen Bids Adieu".

2012년 10월 18일에 확인함. “Gisele Bundchen Bids Adieu”.

3. But as we bid adieu to one star, we welcome another.

하지만, 한쪽문이 닫히면 언제나 새로운 문이 열리기 마련이죠

4. I hear some noise within: dear love, adieu! -- [ Nurse calls within. ]

내 안에 어떤 소리를 들어: 사랑 사랑, 작별 - [ 간호사 내에서 호출합니다. ]

5. A crowd of 8,000 people came to bid us adieu.

8,000명의 군중이 우리와의 작별을 고하기 위하여 왔다.

6. “In those days,” recalls Brother Chabot, “when pioneers left their homes and families for distant countries, many of them thought they would not return before Armageddon and bade their final adieu to their families.

샤보 형제는 이렇게 회상합니다. “그 당시에는 파이오니아가 먼 나라로 가기 위해 집과 가족을 떠날 때, 그 중 많은 사람들이 아마겟돈 전에는 고향에 돌아오지 못할 것으로 생각하고 가족에게 마지막 작별 인사를 했습니다.