Nghĩa của từ abort

trong Từ điển Y Khoa Anh - Việt
Chặn tiến triển
Sảy thai
Không phát triển, thui

Những mẫu câu có liên quan đến "abort"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "abort", trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh - Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ abort, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ abort trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh - Việt

1. Abort missile

Huỷ bỏ cuộc bắn

2. We should abort, sir.

Chúng ta nên hủy chiến dịch, thưa ngài.

3. What's the abort force.

Cường độ lực phá hủy là bao nhiêu?

4. Strongly recommend we abort.

Tôi đề nghị thiết tha là hủy chiến dịch.

5. She wants me to abort my baby.

Nó muốn mẹ nạo thai.

6. There has to be a way to abort the warhead.

Ta phải ngăn chặn đầu đạn hạt nhân này.

7. The immediate repercussion of this move was to abort McDowell's coordinated attack with McClellan on Richmond.

Hậu quả tức thời của cuộc hành quân này là cuộc tấn công phối hợp của McDowell với McClellan tại Richmond bị huỷ bỏ.

8. Promiscuity also leads to unwanted pregnancy, which in some cases presents a temptation to abort the unborn.

Ngoài ra, vì quan hệ tình dục bừa bãi nên nhiều thiếu nữ có thai ngoài ý muốn, và trong một số trường hợp dẫn đến việc phá thai.