Nghĩa của từ bay

trong Từ điển Y Khoa Anh - Việt
Hố, hõm ngách

Những mẫu câu có liên quan đến "bay"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "bay", trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh - Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ bay, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ bay trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh - Việt

1. Insight bay.

Khu vực Insight.

2. The only recognized coat colour is bay, and dark bay is preferred.

Màu lông duy nhất được công nhận là nâu sẫm, và tối ưu là nâu đen.

3. Bay three access granted.

Cửa số 3, được quyền truy cập.

4. Each bay is 7 ft.

Mỗi phương có bảy chòm sao.

5. Just there across the bay.

Ngay phía bên kia vịnh.

6. Prep the Med Bay, okay?

Chuẩn bị Khoang Y tế, được chứ?

7. Open door to Terraforming Bay.

Mở cửa đến khoang Địa Kiến Tạo.

8. Are you wondering how Ha Long Bay got its name—Bay of the Descending Dragon?

Bạn có đang tự hỏi Vịnh Hạ Long—Rồng giáng xuống lấy tên từ đâu không?

9. I'll take the loading bay.

Tôi sẽ kiểm tra khoang tải.

10. Court reporter to sick bay.

Bộ phận tư pháp trình diện tại bệnh xá.

11. Since 2003 the couple has been living in Gordon's Bay village on False Bay outside Cape Town.

Từ năm 2003, hai vợ chồng sống ở làng Gordon's Bay trên Vịnh False bên ngoài Cape Town.

12. Thus The Pirate Bay isn't idealistic.

Như thế thì Pirate Bay đâu có duy tâm

13. Get Mr Scott to sick bay.

Đưa ông Scott tới khoang bệnh xá.

14. Leave the bay as it is.

Hãy để Vịnh đó yên như cũ.

15. After minesweeping operations in Empress Augusta Bay, she made for Florida Island, entering Purvis Bay on 3 November.

Sau các hoạt động quét mìn trong vịnh Nữ hoàng Augusta, nó lên đường đi đảo Florida, tiến vào vịnh Purvis ngày 3 tháng 11.

16. North of Destin, across the bay is Niceville, with the Mid-Bay Bridge linking the two by road.

Phía Bắc của Destin, trên vịnh là Niceville, với Cầu Mid-Bay nối hai con đường bằng đường bộ.

17. Are the torpedoes in the weapons bay?

Những quả ngư lôi đang trong khoang vũ khí?

18. A bay, two black and a gray.

Một con màu hồng, hai con màu đen và một con màu xám.

19. We used it for the Pirate Bay.

Chúng tôi sử dụng nó cho Pirate Bay.

20. But the bay tree's so far away.

Nhưng cây quế ở xa lắm mà.

21. You'll be playing basketball in Pelican Bay!

Các anh sẽ được chơi bóng rổ ở nhà tù Pelican Bay!

22. XF-85 Goblin, carried in the bomb bay.

XF-85 Goblin, được phóng đi từ khoang quân giới của máy bay ném bom.

23. Yes, which she ditched, bobbing in a bay.

Cô ta đã bỏ xó nó ở vịnh.

24. She crucified hundreds of noblemen in Slaver's Bay.

Cô ta đã đóng đinh lên thập giá hàng trăm quý tộc ở Vịnh Nô Lệ.

25. All emergency personnel, please report to bay six.

Tất cả nhân viên cứu hộ mời tập trung về cảng số 6.

26. Explorer, engage arm and pivot to cargo bay.

Explorer, kích hoạt cánh tay và di chuyển về khoang hàng.

27. Clare Island guards the entrance of the bay.

Đảo Saaremaa kiểm soát cửa ngõ ra vào vịnh Riga.

28. The cause of this contamination in Minamata bay was then traced back to Chisso Corporation’s dumping of methylmercury into Minamata Bay.

Nguyên nhân của sự ô nhiễm ở vịnh Minamata được tìm thấy là do Tập đoàn Chisso đã đổ thuỷ ngân methyla xuống Minamata.

29. Horses of the Alter Real strain are always bay.

Ngựa của dòng Alter Real luôn có màu be.

30. Our faith keeps the darkness of hell at bay.

Lòng tin của chúng tôi khiến cho bóng tối phải chạy xa.

31. And they probably redesigned the whole sick bay too!

Và họ có thể thiết kế lại toàn bộ khoang bệnh xá nữa.

32. His fleet lies at the bottom of Blackwater Bay.

Cả hạm đội của ông ta chìm dưới đáy vịnh Hắc Thủy.

33. Where is the man who owns the bay gelding outside?

Người đàn ông có con ngựa thiến bên ngoài đâu rồi?

34. She lived across the bay in old moneyed...,,.East E99

Chị ấy sống phía kia vịnh, chỗ East 99...,,.giàu sang và cổ kính

35. Chủ Nhật này anh ấy sẽ bay về San José.

He will fly back to San José this Sunday.

36. But he's got balls because he's in the Pirate Bay?

Nhưng anh ta nhận bóng bởi vì anh ấy ở trong Pirate Bay?

37. Most of the year, the bay is blocked by ice.

Hầu như quanh năm vịnh bị băng làm tắc nghẽn.

38. On 3 September, the light cruiser entered Tokyo Bay itself.

Đến ngày 3 tháng 9, bản thân chiếc tàu tuần dương hạng nhẹ tiến vào vịnh Tokyo.

39. " If the Pirate Bay gets convicted, won't they become martyrs? "

" Nếu Pirate Bay bị kết tội, họ sẽ không trở thành những liệt sĩ? "

40. The Indonesian provincial capital Jayapura is situated on the bay.

Thủ phủ Jayapura của tỉnh Papua thuộc Indonesia nằm trên vịnh này.

41. Eat a lot of berries to keep inflammation at bay .

Ăn nhiều quả mọng để chống viêm .

42. The U.S. also established a perpetual lease of Guantánamo Bay.

Hoa Kỳ cũng thiết lập hợp đồng thuê mướn vĩnh viễn Vịnh Guantanamo.

43. There's this beautiful bay, lots of soft corals and stomatopods. "

Đó là một cái vịnh đẹp, vô số san hô mềm và loài giáp xác. "

44. What remains is the choir and one bay of the nave.

Những gì còn lại là hợp xướng và một vịnh của gian giữa.

45. Got in a boat and rowed past the Bay of Seals.

Lên 1 chiếc thuyền và chèo nó qua Vịnh Hải Cẩu.

46. Swimmers can be seen daily braving the typically cold bay waters.

Các tay bơi có thể được nhìn thấy bơi lội gan lì hàng ngày trong vịnh với nhiệt độ nước thường là lạnh.

47. Silent Night, like The Aggression Scale, was released by Anchor Bay.

Cũng giống như The Aggression Scale, bộ phim được phân phối bởi hãng Anchor Bay.

48. Sabara began performing with the regional ballet company, South Bay Ballet.

Sabara bắt đầu biểu diễn với các công ty múa ba-lê trong khu vực, South Bay Ballet.

49. In 1822, 3,000 skins were exported from the Hudson's Bay Company.

Năm 1822, 3.000 bộ da được xuất khẩu từ Công ty Vịnh Hudson.

50. The trial against the founders of the Pirate Bay begins tomorrow.

Việc khởi tố những người sáng lập Pirate Bay sẽ bắt đầu vào ngày mai.