Nghĩa của từ abase

trong Từ điển tiếng Anh - Tiếng Việt
@abase /ə'beis/
* ngoại động từ
- làm hạ phẩm giá, làm mất thể diện, làm nhục
=to abase one-self+ tự hạ mình

Những mẫu câu có liên quan đến "abase"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "abase", trong bộ từ điển Từ điển Anh - Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ abase, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ abase trong bộ từ điển Từ điển Anh - Việt

1. But your eyes are against the haughty, and you abase them.

Nhưng mắt ngài nghịch lại kẻ cao ngạo và hạ chúng xuống.

2. And he must slap out his hands in the midst of it as when a swimmer slaps them out to swim, and he must abase its haughtiness with the tricky movements of his hands.

Nó sẽ dang tay trong đó, như người lội-bơi dang tay ra để lội; nhưng Đức Giê-hô-va sẽ dằn sự kiêu-ngạo nó xuống, và cất bỏ mọi cơ-mưu của tay nó.