Nghĩa của từ acquisitive

trong Từ điển tiếng Anh - Tiếng Việt
@acquisitive /ə'kwizitiv/
* tính từ
- thích trữ của, hám lợi
- có thể học hỏi, có khả năng tiếp thu, có khả năng lĩnh hội

Những mẫu câu có liên quan đến "acquisitive"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "acquisitive", trong bộ từ điển Từ điển Anh - Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ acquisitive, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ acquisitive trong bộ từ điển Từ điển Anh - Việt

1. A vulgar, acquisitive man.

1 kẻ thô bỉ, hám lợi.