Nghĩa của từ acreage

trong Từ điển tiếng Anh - Tiếng Việt
@acreage /'eikəridʤ/
* danh từ
- diện tích (tính theo mẫu Anh)
@Chuyên ngành kinh tế
-diện tích (tính theo mẫu Anh)

Những mẫu câu có liên quan đến "acreage"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "acreage", trong bộ từ điển Từ điển Anh - Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ acreage, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ acreage trong bộ từ điển Từ điển Anh - Việt

1. The human population of the island was never high, and the pigs generally ranged freely over its entire acreage.

Dân số quần thể lợ của hòn đảo không bao giờ cao và tổng số cá thể của những con lợn thường dao động tự do trên toàn bộ diện tích.

2. Wiltipolls ideally suit small acreage holders and also those farmers who can not continue with the workload associated with wool breeds.

Cừu Wiltipolls lý tưởng phù hợp với những nơi có diện tích nhỏ và những người nông dân không thể tiếp tục với khối lượng công việc liên quan đến giống cừu lấy len.

3. Although sown acreage expanded dramatically between 1960 and 1980, output and crop yields remained stagnant and, in some cases, fell because of natural disasters and poor management.

Mặc dù diện tích gieo trồng mở rộng đáng kể trong khoảng thời gian từ năm 1960 đến năm 1980, sản xuất và sản lượng cây trồng vẫn trì trệ và trong một số trường hợp đã giảm do thiên tai và quản lý kém.

4. Liberty Island and the acreage on Ellis Island are part of New York City which are completely surrounded by the municipal borders of Jersey City, including 24 acres (97,000 m2) created by land reclamation at Ellis Island and riparian areas.

Đảo Liberty và một phần trên Đảo Ellis là một phần đất của Thành phố New York tuy chúng bị bao bọc xung quanh bởi ranh giới hành chính của Thành phố Jersey trong đó có 24 mẫu Anh (97.000 m2) đất san lấp nhân tạo tại Đảo Ellis và những khu vực gần bờ.

5. The demographic factor, coupled with landownership data, led, for example, to litigation between the Devils Lake Sioux and the State of North Dakota, where non-Indians owned more acreage than tribal members even though more Native Americans resided on the reservation than non-Indians.

Thí dụ, yếu tố nhân khẩu cùng với tư liệu sở hữu đất đưa đến vụ kiện tung giữa người bản địa Sioux ở Devils Lake và tiểu bang North Dakota nơi người không phải bản địa sở hữu nhiều đất đai hơn người bộ lạc mặc dù có nhiều người bản địa sinh sống trong khu dành riêng hơn so với người không phải bản địa.