Nghĩa của từ ah

trong Từ điển tiếng Anh - Tiếng Việt
@ah /ɑ:/
* thán từ
- a!, chà!, chao!, ôi chao!
@Chuyên ngành kỹ thuật
@Lĩnh vực: điện lạnh
-henry hệ từ
@Chuyên ngành kỹ thuật
-ampe giờ

Những mẫu câu có liên quan đến "ah"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "ah", trong bộ từ điển Từ điển Anh - Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ ah, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ ah trong bộ từ điển Từ điển Anh - Việt

1. Ah, Min Ah I saw your webtoon!

À, Min Ah mình thấy trang web hoạt hình của cậu rồi!

2. Ah no, ah no, stop, Gods of vengeance!

Chú nói như vậy: Hỡi Đấng quyền năng hay ban bố sự viên mãn thù thắng !

3. Ah, shit.

Khỉ gió.

4. Ah, friends!

Ah, bạn tốt!

5. Ah, these clothes.

À, bộ quần áo này.

6. Ah, marvelous computers!

Ồ, máy điện toán sao mà tuyệt diệu!

7. Ah, avaricious heaven!

(những ngôi sao báo điềm gở) Ah, avaricious heaven!

8. Ah, mischief- makers.

Ah, những chú phăng- teo.

9. Ah, South American vicuña.

Ah, lông lạc đà Nam Mỹ.

10. Ah, she's my hoobae.

Ah, cô ấy là hậu bối của tôi.

11. Ah, my claw thingy!

Ôi, cái gọng của mình!

12. Wish them well. Ah.

Hãy cùng chúc phúc cho họ.

13. Ah, the Onion Knight.

À, Hiệp sĩ Củ hành.

14. Ah, for the gillyflower.

Lấy từ chữ Gillyflower ( Hoa cẩm chướng ).

15. Ah, here's the turn.

Ah, có chỗ rẽ này.

16. Ah, they're both being stupid.

Hai bà dở hơi ấy mà

17. Ah, the world's going round.

Ôi, trời đất quay cuồng.

18. I can feel something. Ah.

Tôi có thể cảm thấy gì đó.

19. Ah. It's exciting, it's scary.

Thật nhộn nhịp thật ngạc nhiên.

20. I got Ah Dou back!

Tôi đã đưa A Đẩu về đây rồi!

21. Please wear your shoes ah

Xin em lần sau đi giầy nhé

22. The local pronunciation, however, has remained Ah-LO-wa rather than Ah-LO-ha.

Tuy nhiên phát âm địa phương vẫn giữ nguyên là Ah-lowwa hơn là Ah-lo-ha.

23. Ah, you worry too much.

Ông lo xa quá rồi.

24. Ah, you soot-covered idiots...

A, cái đồ bồ hóng ngu ngốc...

25. Ah, man.You scared me, man

Mày làm tao sợ hết vía

26. Ah, you were in the shit.

Cô ở ngay hố bom.

27. Ah, much better with reduced overhead.

Đã khá hơn nhờ cắt giảm tổng phí.

28. Ah Fat won't eat the thing?

A Phát không chịu ăn?

29. Ah, Ha Ni's making packed lunch?

A, Ha Ni sẽ làm cơm trưa đóng hộp ạ?

30. Ah, bold words for a Squire.

A, những lời lẽ thật táo bạo đối với một anh cận vệ.

31. ♪ ah-ah... ♪ i think i liked " the man with a sword for a hand " better.

Tớ nghĩ tớ thích chuyện " Kiếm sĩ một tay " hơn.

32. Ah, well, it made me laugh.

Nó làm ta bật cười.

33. Ah, as promised, the bishop's carriage.

Xe ngựa của giám mục.

34. Ooh-ah, mind my peg-leg.

Coi chừng cái chân gỗ của tôi.

35. You're saying this is Ah Dou?

Ngươi nói nó là A Đẩu?

36. Ah, the Savonarola calls it usury.

Ah, Savonarola gọi đó là cho vay nặng lãi usury.

37. Ah, that's where our likeness ends.

như là nơi kết thúc.

38. Ah, well, I've had worse hangovers.

À, dư vị say tệ nhất tôi từng có.

39. Ah, they've been transferred to the University.

Tôi mới giúp họ làm giấy tờ chuyển trường.

40. Your physique helps, I'm sure, too. Ah.

Vóc dáng của anh làm em chắc chắn đấy!

41. Ah, the lovebirds from cell block 6.

À đôi chim ở lồng số 6

42. And the Americans: "Ah, he's a knucklehead.

Và người Mỹ nói: "À, hắn là một gã ngớ ngẩn.

43. Ah, but that was many seasons ago.

Nhưng ngày đó đã qua lâu lắc rồi.

44. NURSE Ah, mocker! that's the dog's name.

Y TÁ Ah, mocker! đó là tên của con chó.

45. Ah, yes, you have the Dendrobium spectabile.

À, đúng rồi, cô có đăng ký với hoa Lan Bạch Tuộc.

46. Ah... All that bending in the woods.

A... chắc tại luồn lách trong rừng.

47. Will you pass on my message? Ah!

Vậy cậu chuyển lời giúp tôi nhé.

48. Ah Fat won' t eat the thing?

A Phát không chịu ăn?

49. Ah, dude, don't hold out on me.

Ông em ơi, đừng giấu anh làm gì.

50. Ah, you say that to every waitress.

Ông nói vậy với tất cả các nữ hầu bàn khác.