Nghĩa của từ aid

trong Từ điển tiếng Anh - Tiếng Việt
@aid /eid/
* danh từ
- sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ
- người giúp đỡ, người phụ tá
- (sử học) thuế (nộp cho nhà vua); công trái
- ((thường) số nhiều) những phương tiện để giúp đỡ
=aids and appliances+ đồ gá lắp, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vật chất
!by (with) the aid of
- nhờ sự giúp đỡ của
!to lend aid to
- (xem) lend
!what's all this aid of?
- tất cả những cái này dùng để làm gì?
@Chuyên ngành kinh tế
-sự viện trợ
@Chuyên ngành kỹ thuật
-hỗ trợ
-phụ vào
-thêm vào
@Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
-giúp đỡ
@Lĩnh vực: toán & tin
-phương tiện trợ giúp
@Lĩnh vực: cơ khí & công trình
-viện trợ

Những mẫu câu có liên quan đến "aid"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "aid", trong bộ từ điển Từ điển Anh - Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ aid, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ aid trong bộ từ điển Từ điển Anh - Việt

1. Band-Aid.

Băng dính y tế.

2. How's your financial aid?

Chương trình hỗ trợ tài chính của trường cô thế nào ạ?

3. It's an aid station.

Là bệnh xá dã chiến.

4. An old band-aid.

Một băng dán cá nhân cũ

5. An old band- aid

Một băng dán cá nhân cũ

6. Chirac has a hearing aid.

Chirac có xài máy trợ thính.

7. 6 Hearing aid compatible devices

6 Thiết bị tương thích với máy trợ thính

8. The donors provide post-conflict aid.

Những người tài trợ cung cấp viện trợ cho thời kì hậu chiến tranh.

9. Let's go get a band-aid.

Chúng ta lấy miếng băng gạc.

10. You thought about a Band-Aid?

Cô đã nghĩ đến băng cá nhân chưa?

11. The donors provide post- conflict aid.

Những người tài trợ cung cấp viện trợ cho thời kì hậu chiến tranh.

12. I'm fully qualified in first aid.

Tôi có đủ trình độ sơ cứu

13. An Aid in Family Bible Study

Công cụ hữu ích cho Buổi thờ phượng gia đình

14. Vode organized aid for these refugees.

Chính phủ Thái Lan đã thành lập những tổ chức giúp đỡ những người tị nạn.

15. Hearing aid compatible devices offered by Google:

Các thiết bị tương thích với thiết bị trợ thính do Google cung cấp bao gồm:

16. " Charity Auction in aid of Namibian Refugees "

Buổi đấu giá từ thiện cho dân tị nạn ở Namibia.

17. Any spiritual aid would be greatly appreciated.

Bất kỳ trợ giúp tinh thần nào cũng đều được đánh giá cao.

18. First aid and CPR procedures are ready.

Đội kéo ròng rọc sẵn sàng.

19. Maybe it's your hearing aid acting up.

Có thể là do máy trợ thính của em.

20. Your House has come to our aid.

Gia đình ngươi đã đến hộ giá

21. The messenger believes Cobra came to Ramusan's aid.

Người báo tin cho rằng Mãng xà đã đến giúp Ramusan

22. There are two measures of hearing aid compatibility:

Có 2 phương pháp đánh giá khả năng tương thích với thiết bị trợ thính:

23. Being accident-prone, he regularly needs first aid.

Hơn nữa, em cũng dễ bị tai nạn nên thường xuyên cần sơ cứu.

24. Catholic rites, said to aid souls in purgatory

Người ta nói những nghi lễ của Công giáo có thể giúp đỡ các linh hồn trong nơi luyện tội

25. Thank you for such a wonderful new aid.”

Cám ơn quí vị rất nhiều về tài liệu mới ấy giúp đỡ cách mãnh liệt”.

26. Neighbors called 911 and came to Buttafuoco's aid.

Những người hàng xóm gọi 911 và đến giúp nàng Mary Jo Buttafuoco.

27. (Without Later Qin aid, Southern Yan fell in 410.)

(Không có viện trợ của Hậu Tần, Nam Yên đã bị tiêu diệt vào năm 410.)

28. For so many years we have fed on aid.

Và sống nhờ vào cứu trợ trong hàng năm liền.

29. In what way can elders be a “strengthening aid”?

Bằng cách nào những trưởng lão có thể là công cụ để phụ “giúp thêm sức mạnh”?

30. 16 An invaluable aid in making decisions is prayer.

16 Một sự giúp đỡ vô giá trong việc quyết định, đó là cầu nguyện.

31. Western governments and Japan cut aid to the country.

Các chính phủ phương Tây và Nhật Bản cắt viện trợ cho Miến Điện.

32. She has shown a great interest in aid work.

Con bé đã cho thấy một mối quan tâm lớn trong công việc.

33. You're gonna need federal aid to clean that up.

Em sẽ cần viện trợ liên bang để dọn dẹp chúng.

34. Do you have a Band-Aid and antibiotic cream?

Anh có băng cá nhân và thuốc kháng sinh không?

35. Aid Gannicus, in delivery of latest offering to Crixus.

Giúp Gannicus, mang những món hàng cuối cùng này cho Crixus.

36. Even local newspapers have commented on the aid rendered.

Ngay cả báo chí địa phương cũng bình luận về việc cứu trợ này.

37. Give him a Band-Aid and a blow pop.

Hãy băng vãi cho anh ấy nữa nhé.

38. Daniel learned Mexican Sign Language with the aid of DVDs

Daniel học ngôn ngữ ký hiệu Mexico qua DVD

39. Okay, first-aid kit, disposable phones, a couple of toothbrushes.

Được rồi, dụng cụ cứu thương, điện thoại dùng một lần, vài bàn chải đánh răng.

40. There are reports of his sending financial aid, even troops.

Có những tin tình báo cho thấy hắn đã viện trợ tài chính, thậm chí cả quân đội.

41. Other people came to his aid and killed the tiger.

Đúng lúc có người khác đến và giúp ông chém chết con hổ.

42. Or design out of chaos, without the aid of mind.

Hoặc kiến tạo để thoát khỏi hỗn mang, trong sự vô thức

43. The first hearing aid was created in the 17th century.

Máy trợ thính đầu tiên được tạo ra vào thế kỷ 17.

44. You're asking me to harbor and aid a convicted felon.

Anh đang bảo tôi che giấu và giúp đỡ 1 tên giết người đấy.

45. However, alula feathers are definitely an aid to slow flight.

Tuy nhiên, một điều chắc chắn là: lông alula có hỗ trợ cho các chuyến bay chậm.

46. She came here at great risk to aid The King's justice.

Việc cô ta tới đây để giúp Bệ hạ đã là rất nguy hiểm rồi.

47. 15 min: “The Bible Teach Book —Our Primary Bible Study Aid.”

15 phút: “Sách Kinh Thánh dạy— Công cụ chính để hướng dẫn học hỏi”.

48. I became violent; often the police came to my family’s aid.

Tôi trở nên hung bạo; gia đình thường yêu cầu nhân viên công lực đến can thiệp.

49. Yo... It's got Kool-Aid, old fruit, ketchup, and moldy bread.

Trong đó nào là bột trái cây, hoa quả thối, tương cà, bánh mốc.

50. Additionally, 5 million Renminbi in aid was supplied to the region.

Thêm vào đó, 5 triệu nhân dân tệ tiền viện trợ cũng đã được cung cấp đến cho khu vực này.