Nghĩa của từ acupuncture

trong Từ điển Pháp - Việt
@acupuncture
* danh từ giống cái
- (y học) phép châm cứu

Những mẫu câu có liên quan đến "acupuncture"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "acupuncture", trong bộ từ điển Từ điển Pháp - Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ acupuncture, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ acupuncture trong bộ từ điển Từ điển Pháp - Việt

1. Notre équipe accélère ce genre d'économies de pétrole avec ce que nous appelons « l' acupuncture institutionnelle ».

Đội chúng tôi nghiên cứu tiết kiệm xăng dầu nhờ vào cái chúng ta gọi là "châm cứu thể chế."