Nghĩa của từ DVD bằng Tiếng Anh

[DVD]
noun - DVD
DVD: DVD

Đặt câu có từ "DVD"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "DVD", trong bộ từ điển Từ điển Hàn Quốc - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ DVD, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ DVD trong bộ từ điển Từ điển Hàn Quốc - Tiếng Anh

1. (또한 참조 DVD [디지털 비디오디스크]; 만화; 비디오카세트[비디오테이프]; 텔레비전)

(See also Cartoons; DVDs [Digital Videodiscs]; Television; Videocassettes)

2. (또한 참조 DVD [디지털 비디오디스크]; 비디오 게임; 개개의 비디오카세트)

(See also DVDs [Digital Videodiscs]; Video Games; videocassettes by name)

3. 한편 고든 브라운 전 영국 총리는 재무부 장관으로 재직할 때 이 DVD에 부과된 부가소비세를 기부에 쓰고, DVD 판매시 5파운드씩 추가로 모금하기로 했다.

On its release, the then British Chancellor of the Exchequer, Gordon Brown, decided the VAT collected on sales of the Live Aid DVD would be given back to the charity, which would raise an extra £5 for every DVD sold.

4. 각 섹터는 고정된 양의, 사용자 접근이 가능한 데이터를 저장하고 있으며, 전통적으로 하드 디스크 드라이브(HDD)의 경우 512 바이트, CD-ROM과 DVD-ROM의 경우 2048 바이트이다.

Each sector stores a fixed amount of user-accessible data, traditionally 512 bytes for hard disk drives (HDDs) and 2048 bytes for CD-ROMs and DVD-ROMs.