Nghĩa của từ 가랑이

trong Từ điển Tiếng Hàn
가랑―이[명사] 1.끝이 갈라진 부분. 【예】무 가랑이. 2.다리의, 몸에서 갈라진 안쪽 부분. 3.<바짓가랑이>의 준말. 4.<다리1>의 속된 말. ▣속담/관용구▣ 가랑이(가) 찢어지다[째어지다]. 1.살림살이가 몹시 군색하다. 2.몹시 바쁘거나 하는 일이 힘에 부치다. ▣속담/관용구▣ 가랑이에 두 다리를 넣는다 일을 할 때 너무 성급히 서둘러 정신을 못 차리는 것을 비유적으로 이르는 말.

Đặt câu với từ "가랑이"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "가랑이", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Hàn. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ 가랑이, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ 가랑이 trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Hàn

1. 조사가 알려 주는 바로는 그들은 딱따구리 구멍이나 새집, 생선 바구니, 옷핀 주머니, 낡은 구두짝, 깡통, 모자, 고물 자동차, ‘라지에다’ 등이며, 심지어 그들은 바지 가랑이, 화장옷 주머니, 수영 ‘팬츠’ 등에 자리를 잡는다.