Nghĩa của từ ສິດໄປມາ

trong Từ điển Lào - Việt

ສິດໄປມາ ນ. quyền đi lại. ມີສິດໄປມາຫາສູ່ກັນ: Có quyền đi lại thăm viếng lẫn nhau.