Nghĩa của từ ສົ່ງຕໍ່ໆໄປ

trong Từ điển Lào - Việt

ສົ່ງຕໍ່ໆໄປ ກ. gửi tiếp. ຂ້ອຍຈະສົ່ງຕໍ່ໆໄປໃຫ້ທຸກ ຄົນ: Tôi sẽ gửi tiếp cho mọi người.