Nghĩa của từ hente bằng Tiếng Việt

hente v. (hent|er, -a/-et, -a/-et)


1. Đem đến, đem lại. Đón, đưa, rước, dẫn đến.
- Hun løp for å hente hjelp.


2. Kiếm được, lấy được.
- I olje er det mye penger å hente.

Đặt câu với từ "hente"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "hente", trong bộ từ điển Từ điển Nauy - Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ hente, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ hente trong bộ từ điển Từ điển Nauy - Tiếng Việt