Nghĩa của từ kommentator bằng Tiếng Việt

kommentar s.m. (kommentar|en, -er, -ene)


Sự, lời phê bình, bình luận. Sự lời chú giải, chú thích.
- kommentarer til en tekst Politikeren ville ikke gi noen kommentar til partiets


tilbakegang.
-
kommentator s.m. Người giảm thích, bình luận.

Đặt câu với từ "kommentator"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "kommentator", trong bộ từ điển Từ điển Nauy - Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ kommentator, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ kommentator trong bộ từ điển Từ điển Nauy - Tiếng Việt