Nghĩa của từ macaco bằng Tiếng Việt

- {jack} quả mít, (thực vật học) cây mít, gỗ mít, (hàng hải) lá cờ ((thường) chỉ quốc tịch), quốc kỳ Anh, áo chẽn không tay (của lính), bình bằng da (để đựng nước, rượu...) ((cũng) black jack), Giắc (tên riêng, cách gọi thân mật của tên Giôn), người con trai, gã ((cũng) Jack), (như) jack_tar, nhân viên, thợ, người đi làm thuê làm mướn, người làm những công việc linh tinh ((cũng) Jack), (đánh bài) quân J, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiến, (quân sự), (từ lóng) lính quân cảnh, (động vật học) cá chó nhỏ, (kỹ thuật) cái kích ((cũng) cattiage jack); cái palăng; tay đòn, đòn bẩy, giá, bệ đỡ, cái đế rút giày ống ((cũng) boot jack), máy để quay xiên nướng thịt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đuốc, đèn (để đi săn hoặc câu đêm) ((cũng) jack light), nghề gì cũng biết nhưng chẳng tinh nghề nào, đột ngột, rất nhanh, không kịp kêu lên một tiếng, không kịp ngáp, ((thường) + up) kích lên (xe ô tô...), săn bằng đuốc, săn bằng đèn; câu bằng đuốc, câu bằng đèn, bỏ, từ bỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nâng, tăng (giá lương...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quở trách, khiển, chỉnh (vì sao lãng...) - {ape} khỉ không đuôi, khỉ hình người, người hay bắt chước, bắt chước, nhại - {monkey} con khỉ, (thông tục) thằng nhãi, thằng ranh, thằng nhóc, cái vồ (để nện cọc), (từ lóng) món tiền 500 teclinh; món tiền 500 đô la, (xem) get, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghiện thuốc phiện, bắt chước, làm trò khỉ, làm trò nỡm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thường) (+ about, around) mất thì giờ về những trò táy máy lặt vặt

Đặt câu với từ "macaco"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "macaco", trong bộ từ điển Từ điển Bồ Đào Nha - Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ macaco, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ macaco trong bộ từ điển Từ điển Bồ Đào Nha - Tiếng Việt