Đặt câu với từ "bài tập về nhà"

1. Và tôi cũng đã học cách làm bài tập về nhà.

I was building things, and I also had to learn how to do assignments.

2. Cháu đang ngồi chung bàn làm bài tập về nhà môn Toán.

He was sitting at the same table, doing his math homework.

3. ● Bạn nghĩ học hỏi Kinh Thánh chẳng khác nào làm bài tập về nhà?

● Is studying the Bible just like another homework assignment to you?

4. Nếu tớ không cho nó chép bài tập về nhà nó sẽ quay tớ mòng mòng.

If I didn't let him copy my homework He'd give me a swirly.

5. Đó là một đứa trẻ yếu, hay nghịch phá, và không bao giờ làm bài tập về nhà.

It's the dumb kid, the troublemaker, the one who never does his homework.

6. Vào tháng 9 năm 2017, Kahoot đã khởi chạy ứng dụng di động cho bài tập về nhà.

In September 2017, Kahoot! launched a mobile application for homework.

7. Bài tập về nhà của bạn là , làm thế nào mà một chiếc máy bay có thể cất cánh?

Your homework is -- you know, how does an aircraft's wing create lift?

8. Bài tập về nhà của bạn là, làm thế nào mà một chiếc máy bay có thể cất cánh?

Your homework is -- you know, how does an aircraft's wing create lift?

9. Ông liền nổi giận và nghĩ ngay đến những lần con mình ham chơi, lần lữa không làm bài tập về nhà.

The father immediately gets angry, thinking back to the many times the boy put off doing his homework.

10. Chị nói: “Tôi giúp các con làm bài tập về nhà, và nếu biết có chuyện gì xảy ra, tôi có thể giải quyết liền.

“I help them with their homework, and if problems come up, I can handle them right away,” she says.