Đặt câu với từ "r������������ng"

1. R ± ng t́nh dåc Óng giÛi b́nh th ° Ưng?

That homosexuality is ok?

2. } Òng vây, khéng giêng nhõ bÑn hÑ, chÒng ta cÍ lðp 1⁄2 ¿ng ho ¿ng

Yeah, because unlike them, we have class.

3. Con ngÓi ß ó, l ̄ ng nghe câu chuyÇn cça mÍi ng ° Ưi.

I was sitting there, listening to all their stories.

4. Nh ° ng, cuÑi cùng hÍ cing hiĂu

But, they eventually came around.

5. M 1 lo l ̄ ng quá rÓi.

Mum, you worry too much.

6. MÍi ng ° Ưi ang chƯ sandwiches.

They're running low on sandwiches.

7. MÍi ng ° Ưi ă ç khƠ sß rÓi.

People are unconfortable enough.

8. Những chàng trai đang tìm kiếm vài chữ R và R.

Those boys were looking for some R and R.

9. Kiäm tiån cÔa nhùng kÅ thÈch nhÉn d 3⁄4 ng em.

Making money from guys ogling my goodies.

10. ChÒng téi truyån cÀm höng cho nhùng ngõñi h ¿ng xÍm

" We inspire the people from our neighborhoods...

11. Xử lý nhiệt Vòng gamma Thù hình của sắt ^ Reed-Hill R., Abbaschian R. (1991).

Gamma loop Reed-Hill R, Abbaschian R (1991).

12. ChÒng téi vui m ÷ ng 1⁄2 õôc trò lÂi 1⁄2 Ýy,

Prepare for total domination! ...

13. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2012. ^ “We R Who We R – EP by Ke$ha”.

"We R Who We R – EP by Ke$ha".

14. Chỉ thị loại R (R-type) thì có thêm vùng hàm để quyết định toán tử chính xác.

R-type (register) instructions include an additional field funct to determine the exact operation.

15. Dưới triều Hoàng đế Hadrian (r.

Under the emperor Hadrian (r.

16. Chú ý r là hằng số.

Notice r is a constant.

17. Ví dụ, diện tích là A = 4π r 2 với bề mặt của quả bóng ba chiều bán kính r.

For instance, the area is A = 4π r 2 for the surface of the three-dimensional ball of radius r.

18. Lõi này có công thức phân tử R-C9H11N2O4S, với R là một chuỗi có sự khác biệt giữa các penicillin.

This core has the molecular formula R-C9H11N2O4S, where R is the variable side chain that differentiates the penicillins from one another.

19. Và rồi, cuốn lưỡi thành chữ R.

And then, roll an R.

20. Tð 1⁄2 ang chÊnh lÂi h ¿ng ngÕ, câu cÍ tham gia hay khéng n ¿o

I'm pulling rank, and you can fall in line or not.

21. } i chïi vði 1⁄2 îi trõòng 1⁄2 Á trau dëi khÀ n × ng × n nÍi cÔa em hÀ?

Hanging out with the air heads.. .. has really sharpened your verbal skills, huh?

22. Trao cuên b × ng câu thu têi nay v ¿chÒng téi sÆ coi nhõ huå

Hand over the tape you made tonight and we'll call it even for now.

23. Từ bục giảng này vào năm 1870, Eliza R.

From this pulpit in 1870, Eliza R.

24. [ GUNFIRE ON LAPTOP ] Thân gửi, giáo sư R. Geller.

Respectfully, Professor R. Geller.

25. Động từ yếu được chia thành bốn nhóm: Cách chia 1: động từ tiếng kết thúc bằng a(r), -ā(r) trong thì hiện tại.

Weak verbs are grouped into four classes: First conjugation: verbs ending in -a(r), -ā(r) in the present tense.

26. RÓi nó chuyĂn ¿n Portland và mÙt sÑ ng ° Ưi tiêm nhiÅm nhïng ư t ° ßng vào nó.

Then he moves to Portland and someone puts all these ideas into his head.

27. ChÒng ta 1⁄2 än t ÷ 1⁄2 Ýu, t ÷ " chÒc m ÷ ng " khéng phÀi l ¿t ÷ mÉnh nghe thõñng xuyãn

" Where we come from,'cheer is not a word we hear very often. "

28. Xin đề nghị rằng chúng ta giải nhiệm Alan R.

It is proposed that we release Alan R.

29. Dạng do vi khuẩn tạo ra là ( R ) -Etyl axetat.

The form produced by bacteria is (R)-acetoin.

30. Các phiên bản sản xuất cuối cùng (từ năm 1961) có kính ngắm đêm R-113 và R-120, cũng như TVN-2 cho lái xe.

Late-production models (from 1961) replaced these with the R-113 and R-120 respectively, and also had a TVN-2 night vision device for the driver.

31. R nhỏ hơn một, không có sự lây truyền bệnh.

R's are less than one, no spread of the disease;

32. Nhùng gÉ c 3⁄4 c bÂn l ¿m l ¿nhÏ bÃ, tâp hôp con 1⁄2 3⁄4 ng khinh cÔa khiãu vÕ.

What you do is a tiny, pathetic subset of dancing.

33. Chữ " R " ở đây không nằm trong bức tranh gốc.

This letter here... is not in the original painting.

34. Từ "burzum" có nghĩa là "bóng tối" trong Black Speech, một ngôn ngữ hư cấu được sáng tạo bởi J. R. R. Tolkien, tác giả Chúa Nhẫn.

The word "burzum" means "darkness" in the black speech, a fictional language crafted by Lord of the Rings writer J. R. R. Tolkien.

35. Quenya là một ngôn ngữ hư cấu được phát minh bởi nhà văn J. R. R. Tolkien, và được sử dụng bởi Elves trong legendarium của ông.

Quenya (pronounced ) is one of the fictional languages devised by J. R. R. Tolkien and used by the Elves in his legendarium.

36. LPC sử dụng một khẩu súng lục đạn đơn 76.2mm 'NG 16-1' của Trung Quốc làm vũ khí chính.

The LPC uses a Chinese origin single 76.2mm NG 16-1 naval gun as primary weapons.

37. Trong những ngày nghỉ, các hoạt động thanh toán bù trừ tại Bangko Sentral ng Pilipinas đã bị đình chỉ.

During the holidays, clearing operations at the Bangko Sentral ng Pilipinas were suspended.

38. Nhà phát triển (thư viện V/R, hỗ trợ xác thực

Developer (I/O library, Authentication support

39. R-IV – kiểu vận hành trang bị động cơ tiêu chuẩn.

R-IV - The standard-powered operational model.

40. Cùng với những chiến thắng khác mà Hoàng đế Heraclius (r.

According to some sources, Emperor Heraclius (r.

41. Tôi lặp lại lời kêu gọi của Anh Cả Jeffrey R.

I add my voice to the call Elder Jeffrey R.

42. Trong: Chancellor R. D.; Meyburg B.U. (chủ biên), Raptors Worldwide, 867 tr.

In Chancellor, R. D.; Meyburg, B.-U. Raptors Worldwide.

43. Ông có nghe thấy R và D bị mất trộm gì đó?

You ever hear of anything being stolen from R and D?

44. R, không đời nào người ở đây tin vào điều đó đâu.

R, no one here is ever gonna buy that.

45. Đây là một bài hát R&B và soul mang hơi hướng ballad.

It is a R&B and soul inspired ballad.

46. Các giáo lý này có thể cung ứng niềm hy vọ ng cho các cha mẹ buồn phiền như thế nào?

How can these doctrines provide hope to grieving parents?

47. R. lapidifer phát triển đến chiều dài tối đa 20 cm (8 in).

R. lapidifer can grow to a maximum length around 20 cm (8 in).

48. Biến thể Lublin R-XIV là một máy bay huấn luyện quân sự.

Its variant Lublin R-XIV was a military trainer aircraft.

49. Nh ° các b ¡ n bi ¿t, Cha Whitsell là giám måc cça Metropolitan Community Church ( MÙt hÇ thÑng nhà thƯ tin lành çng hÙ ng ° Ưi Óng tính ) và ông ¥ y ang Á nghË mÙt ngày tñ do cho ng ° Ưi Óng tính t ¡ i HÙi Óng thành phÑ Walnut Creek

As you may know, reverend Whitsell is a pastor of the Metropolitan Community Church, and he's proposing a gay freedom day to the Walnut Creek city council.

50. Trong một buổi họp huấn luyện lãnh đạo toàn cầu, Anh Cả Jeffrey R.

In a worldwide leadership training meeting, Elder Jeffrey R.

51. Hung Medien. ^ "Ultratop.be - R. Kelly - I Believe I Can Fly" (bằng tiếng Hà Lan).

"Ultratop.be – R. Kelly – I Believe I Can Fly" (in French).

52. Việc mở rộng R cũng dễ dàng nhờ các luật đóng khối từ vựng.

Extending R is also eased by its lexical scoping rules.

53. Bài hát giành giải Grammy cho hạng mục Best R&B Song năm 1972.

The song won the Grammy for Best R&B Song in 1972.

54. Bán kính tương ứng với độ sáng cao hơn sẽ là 2.850 R☉.

The radius corresponding to the higher luminosity would be 2,850 R☉.

55. Anh ký bản hợp đồng chuyên nghiệp đầu tiên với đội vệ tinh của Guangzhou R&F là R&F (Hồng Kông) ở Giải bóng đá ngoại hạng Hồng Kông vào tháng 2 năm 2018.

He signed his first professional contract with Guangzhou R&F's satellite team R&F (Hong Kong) in the Hong Kong Premier League in February 2018.

56. "Đại lộ tan vỡ" là một sáng tác R&B của Phạm Hải Âu.

"Braid My Hair" is a R&B single by Mario.

57. A. R. Lukašenka có một người con trai ngoài giá thú, Nikolay, sinh năm 2004.

Lukashenko fathered an illegitimate son, Nikolai, who was born in 2004.

58. Công nghệ Hall-Héroult Chiết tách nhôm ^ Harris, Chris; McLachlan, R. (Rosalie); Clark, Colin (1998).

Hall–Héroult process Ajka alumina plant accident Deville process Harris, Chris; McLachlan, R. (Rosalie); Clark, Colin (1998).

59. Những người đi bộ việt dã trong bài nói chuyện của Anh Cả Jeffrey R.

What did the hikers in Elder Jeffrey R.

60. Shabana Azmi nói, "A. R. Rahman hoàn toàn xứng đáng cho giải Oscar năm nay."

Shabana Azmi said, "A. R. Rahman truly deserved the Oscar for Best Song this year."

61. Nhà phát triển (khuôn khổ, phần, JavaScript, thư viện V/R) và nhà duy trì

Developer (framework, parts, JavaScript, I/O library) and maintainer

62. R-1.2 Trainer Phiên bản huấn luyện dân sự cải biến từ Kiểu 10-1.

R-1.2 Trainer Civil trainer conversion of Type 10-1.

63. R-2.2 Trainer Phiên bản huấn luyện dân sự cải biến từ Kiểu 10-2.

R-2.2 Trainer Civil trainer conversion of Type 10-2.

64. ANT-10/R-7: Mẫu thử máy bay ném bom/trinh sát hạng nhẹ, 1930.

ANT-10/R-7: Reconnaissance/light bomber aircraft prototype, 1930.

65. Nhóm nhạc R&B Boyz II Men cover lại bài hát cho album năm 2009 Love.

R&B group Boyz II Men covered the song for their 2009 album Love.

66. Bài hát "Đôi mắt" với phong cách R&B đã trở thành một hiện tượng lớn.

The song "Đôi Mắt" with R&B style has become a big phenomenon.

67. Tôi gọi là ba "R":nghi lễ (rituals) , các mối quan hệ (relationships), hạn chế (restrictions).

I call these the three "R’s": rituals, relationships, restrictions.

68. XSBC-1 Mẫu thử định danh lại từ XS4C-1, lắp động cơ R-1820-80.

XSBC-1 Prototype redesignated from XS4C-1, a biplane with an R-1820-80.

69. Chỉ huy có một kính tiềm vọng độc lập là Rheinmetall Zeiss PERI-R 17 A2.

The commander has an independent periscope, the Rheinmetall/Zeiss PERI-R 17 A2.

70. Sau khi kỷ băng hà cuối cùng, Loài R. pyrenaica chiếm hầu hết bán đảo Iberia.

After the last Ice Age, R. pyrenaica occupied most of the Iberian Peninsula.

71. Renard R.31 là một loại máy bay trinh sát của Bỉ trong thập niên 1930.

The Renard R.31 was a Belgian reconnaissance aircraft of the 1930s.

72. R. leucodermis có quan hệ gần gũi với mâm xôi đen Rubus occidentalis ở miền đông.

Rubus leucodermis is closely related to the eastern black raspberry Rubus occidentalis.

73. Vào thời điểm ra mắt, chương trình đặc trưng trên kênh bao gồm R-rated phim.

At the time of its launch, programming featured on the channel consisted of R-rated films.

74. Trước khi ký hợp đồng thuê này, Chủ Tịch Ezra Taft Benson và Anh Cả Jeffrey R.

Before this lease could be signed, President Ezra Taft Benson and Elder Jeffrey R.

75. Con tàu được đổi tên thành R-22 Pula và tái biên chế vào cuối năm 1959.

She was renamed R-22 Pula and was re-commissioned in late 1959.

76. Sự thành công của Control, theo Ripani, đã thu hẹp khoảng cách giữa R & B và rap.

The success of Control, according to Ripani, bridged the gap between R&B and rap music.

77. Vì thế từ có thể được viết là nfr+f+r nhưng đọc đơn giản là nfr.

The word can thus be written as nfr+f+r, but one still reads it merely as nfr.

78. Danh sách các loài Amanita Chủ đề Nấm ^ a ă Davis RM, Sommer R, Menge JA (2012).

Fungi portal List of Amanita species Davis RM, Sommer R, Menge JA (2012).

79. Viết lên trên bảng lời phát biểu còn dở dang sau đây của Anh Cả Jeffrey R.

Write on the board the following incomplete statement by Elder Jeffrey R.

80. Công viên R&D mở cửa vòa năm 1993, kế bên Cơ sở đào tạo Melbourne (Bundoora).

The R&D Park opened in 1993, adjacent to the Melbourne (Bundoora) campus.