Đặt câu với từ "����� t���i"

1. Sao mÇ khéng ch̃p nhân sú thât con khéng phÀi l ¿thiăn t ¿i chö?

2. Xem này, t? i sao tôi không th? vi? t t? séc tôi l? y? ngân hàng máu?

3. S. E. T. I ở New Mexico nhận dạng được tín hiệu, nhưng họ còn lúng túng... hơn chúng ta

4. Thụy Điển, nước mà t��i sống, có những ví dụ khác, các vùng ngập nước ở miền nam được coi, như ở nhiều nước, là sự phiền toái gây ô nhiễm do lũ lụt ở các vùng ven đô.

5. Nh ° các b ¡ n bi ¿t, Cha Whitsell là giám måc cça Metropolitan Community Church ( MÙt hÇ thÑng nhà thƯ tin lành çng hÙ ng ° Ưi Óng tính ) và ông ¥ y ang Á nghË mÙt ngày tñ do cho ng ° Ưi Óng tính t ¡ i HÙi Óng thành phÑ Walnut Creek