Nghĩa của từ bưu chính

trong Từ điển Việt - Đức
@bưu chính
- [Post] Amt, dahinter, Pfosten, Post, Posten, Standpunkt, Stelle, Stellung (Posten)

Những mẫu câu có liên quan đến "bưu chính"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "bưu chính", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Đức. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ bưu chính, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ bưu chính trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Đức

1. Mã bưu chính là 206.

Ausgeklinkt ist die 206.

2. Mã bưu chính là 203.

Sein letzter Wille ist die 203.

3. Mã bưu chính của người mua

Postleitzahl des Käufers

4. Nhưng tờ Bưu chính lại thích.

The Post dagegen hat's gefallen.

5. Mã bưu chính của doanh nghiệp.

Es handelt sich dabei um die Postleitzahl des Unternehmens.

6. 42 Klubecks và 3 con tem bưu chính.

42 Klubecks und drei Briefmarken.

7. Như vậy là tốn 5 xu cho bưu chính.

Das Porto kostet 5 Cent.

8. Ví dụ: để gửi quốc gia, mã bưu chính và giá:

Gehen Sie beispielsweise wie folgt vor, um Land, Postleitzahl und Preis hinzuzufügen:

9. Tôi sẽ biết được nhân viên bưu chính lên kế hoạch ăn tối.

Ich kriege Ihren Postboten, wie er Abendpläne macht.

10. Bạn có thể gửi mã bưu chính thông qua thuộc tính phụ postal_code [mã_bưu_chính].

Sie können Postleitzahlen durch das Unterattribut postal_code [Postleitzahl] angeben.

11. Tuy nhiên, nhân viên bưu chính luôn giữ bản sao bằng giấy than đến 24 tiếng.

Das Telegrafenamt bewahrt 24 Stunden einen Durchschlag auf.

12. Ví dụ: để gửi quốc gia, mã bưu chính và thuế suất, hãy thực hiện như sau:

So fügen Sie beispielsweise Land, Postleitzahl und Steuersatz hinzu:

13. Có một sự thay đổi nho nhỏ thứ này sẽ được gửi tới công ty bưu chính OTTO

Hier ein paar kleine Änderungen und der geht heut noch zum OTTO- Versand.

14. Thực ra, phương tiện giao tiếp duy nhất giữa chúng tôi là qua hệ thống bưu chính cổ điển.

Unser einziges Kommunikationsmedium würde sogar nur das altgediente Postamt sein.

15. Thời gian đến có thể khác nhau, tùy thuộc vào dịch vụ bưu chính tại khu vực của bạn.

Wann der Scheck bei Ihnen ankommt, ist vom Postdienst in Ihrem Land abhängig.

16. Các công ty quốc hữu gồm có Tập đoàn Bưu chính Bỉ (Bpost) và Công ty Đường sắt Quốc gia Bỉ (SNCB/NMBS).

Beide sind Töchter der französischen (SNCF) und der belgischen (NMBS/SNCB) Staatsbahnen.

17. VEF được thành lập vào tháng 4 năm 1919 với vai trò là xưởng sửa chữa của Nha Bưu Chính và Điện Báo.

VEF entstand im April 1919 als Reparaturbetrieb der Post- und Telegrafendienste unter dem Namen Pasta un telegrāfa virsvaldes galvenā darbnīca (PTVGD).

18. Bạn có thể đặt khu vực kinh doanh của mình dựa trên thành phố, mã bưu chính hoặc các khu vực khác mà bạn phục vụ.

Sie können das Einzugsgebiet anhand von Städten, Postleitzahlen oder anderen Gebieten, in denen Sie tätig sind, festlegen.

19. Việc in hình tem trên sách hay đưa lên trang web được các cơ quan quản lý bưu chính chấp nhận ở nhiều mức độ khác nhau.

Das Abbilden von Briefmarken in Büchern oder auf Internetseiten tolerieren die einzelnen Postverwaltungen der Welt in unterschiedlichem Maß.

20. Bưu kỵ hỏa tốc là dịch vụ bưu chính Hoa Kỳ hoạt động trong một giai đoạn ngắn là 18 tháng, từ năm 1860 đến năm 1861.

Der Pony Express war ein Postdienst, der nur über den kurzen Zeitraum von 18 Monaten in den Vereinigten Staaten existierte, und zwar in den Jahren 1860/61.

21. Đối với các thuật ngữ cụ thể được sử dụng cho mã bưu chính ở các quốc gia/vùng khác nhau, hãy tham khảo bảng dưới đây.

Die spezifischen Begriffe für Postleitzahlen in verschiedenen Ländern/Regionen finden Sie in der folgenden Tabelle.

22. Sau đó chúng tôi mang tạp chí đến bưu chính, đem lên tầng hai và giúp các nhân viên ở đây soạn ra và đóng bưu phí để gởi đi.

Anschließend brachten wir die fertigen Zeitschriften zum Postamt, trugen sie in den zweiten Stock hinauf, halfen den Beamten beim Sortieren und klebten die Briefmarken auf die Umschläge.

23. Trong bản chú thích đi kèm tôi chụp một con tem bưu chính chính thức của Adolph Hitler và một tem giả được sản xuất bởi Tình báo Anh có hình của Hans Frank.

In der Fußnoten-Tafel, die diese Arbeit begleitet, fotografierte ich eine offizielle Adolf-Hitler-Briefmarke und eine Imitation dieser Briefmarke, die vom britischen Geheimdienst hergestellt wurde, mit dem Bild Hans Franks darauf.

24. Dù không dự trù dịch vụ thư tín điện tử (E-mail), địa chỉ của chúng ta trên mạng lưới có cho biết địa chỉ bưu chính của các chi nhánh của Hội trên khắp thế giới.

Unsere Web-Site bietet zwar keine Möglichkeit, elektronische Post zu versenden, hat jedoch eine Liste mit den Postadressen von Zweigen in der ganzen Welt.

25. Có một sự bổ sung vào di chúc, vừa gửi cho tôi vào sáng nay qua đường bưu chính, những lời chỉ thị của Phu Nhân D trong giây phút sau cùng của cuộc đời, có một sự sửa đổi trong di chúc ban đầu,

Ein zusätzliches Kodizill, das mir erst heute Morgen per Post zuging, und offenbar von Madame D... in ihren letzten Stunden abgesandt wurde, enthält einen Zusatz zur ursprünglichen Urkunde, welchen ich, wie vorgeschrieben, nun verlese.

26. Sau khi đã tạo một khu vực giao hàng, bạn sẽ thấy một bảng liệt kê tất cả các khu vực, số vị trí (phạm vi mã bưu chính) có trong các khu vực đó và số dịch vụ vận chuyển mà các khu vực đó sử dụng.

Wenn Sie eine Lieferzone erstellt haben, sehen Sie eine Tabelle mit allen Zonen. Außerdem sehen Sie, wie viele Orte (Postleitzahlenbereiche) diese enthalten und bei wie vielen Versanddiensten sie verwendet werden.