Nghĩa của từ chí phải bằng Tiếng Anh

@chí phải [chí phải]
- quite right

Đặt câu có từ "chí phải"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "chí phải", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ chí phải, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ chí phải trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh

1. Anh trọc nói chí phải.

You are right, Cabeza de huevo.

2. Thậm chí phải thiết kế lại công nghệ.

Even the re-flavouring in some cases, or whole new technology.

3. Thứ tư, sự hối cải đòi hỏi con người phải có ý định nghiêm chỉnh và sẵn lòng kiên trì, thậm chí phải đau khổ.

Fourth, repentance requires a seriousness of purpose and a willingness to persevere, even through pain.