Nghĩa của từ chuột đồng bằng Tiếng Anh

@chuột đồng
- Field-mouse

Đặt câu có từ "chuột đồng"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "chuột đồng", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ chuột đồng, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ chuột đồng trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh

1. Còn cô bán chuột đồng

You sell hamsters.

2. Có chừng 155 loài chuột đồng.

There are approximately 155 species of voles.

3. Đừng gọi tôi là chuột đồng.

Don't call me a hamster now.

4. Chuột đồng hiếm khi chui xống đất.

Harvest mice seldom go all the way down to the ground.

5. Thằng chuột đồng này mà không câm....

You don't shut this fucking hamster up....

6. Tôi đã bảo Shrek là chuột đồng không tốt!

'Cause I told Shrek those rats were a bad idea.

7. Ôi, không, tôi chỉ là một con chuột đồng quê.

No, I'm just a little country mouse.

8. Bọn gấu trúc hung dữ, bọn chuột đồng sát thủ...

The rabid raccoons, the killer hamsters...

9. Không thể tin mình lại nghe lệnh một con chuột đồng.

I can't believe I'm taking orders from a hamster.

10. Tôi không muốn khoe khoang, nhưng chuột đồng hầm là món ruột của tôi.

Now, I don't mean to brag, but I make a mean wheat rat stew.

11. Thỉnh thoảng bọn chuột đồng trèo lên thân ta... và làm ta nhột kinh khủng.

And those little family of field mice that climb up sometimes, and they tickle me awfully.

12. Chuột đồng hoạt đọng suốt mùa đông dưới lớp tuyết, bất chấp nhiệt độ đóng băng bên trên.

Voles stay active throughout the winter beneath the snow, despite the freezing temperatures above.

13. Loài chuột đồng nhỏ nhất trong phạm vi của nó, loài này cân nặng khoảng 19 g (0,67 oz).

The smallest vole in its range, it weighs around 19 g (0.67 oz).

14. Nhờ vậy, chim có thể “xác định những vùng có nhiều chuột đồng” và tập trung săn ở đó.

Thus, birds can “identify areas of high vole density” and focus their efforts there.

15. Các tác nhân gây hại khác như ốc Pomacea canaliculata, panicle rice mite, chuột đồng, và cỏ dại Echinochloa crusgali.

These include the apple snail Pomacea canaliculata, panicle rice mite, rats, and the weed Echinochloa crusgali.

16. Và là nơi lý tưởng để xây một ngôi nhà nhỏ trên cây đối với một con chuột đồng nhỏ ( harvest mouse ).

An excellent place to build a tiny treehouse..... for a harvest mouse.

17. Khả năng nhìn thấy tia UV thậm chí còn có thể giúp một số loài diều hâu và chim cắt tìm bắt chuột đồng.

The ability to see UV light may even help certain hawks and kestrels to locate voles, or field mice.

18. Chuột xạ hương là loài lớn nhất trong phân họ Arvicolinae, bao gồm 142 loài động vật gặm nhấm khác, chủ yếu chuột đồng và chuột lemming.

The muskrat is the largest species in the subfamily Arvicolinae, which includes 142 other species of rodents, mostly voles and lemmings.

19. Động vật có vú có bộ lông sẫm màu hơn có thể hấp thụ nhiều nhiệt hơn từ bức xạ mặt trời, và giữ ấm hơn, và một số động vật có vú nhỏ hơn, như chuột đồng, có bộ lông sẫm màu hơn vào mùa đông.

Mammals with a darker colored coat can absorb more heat from solar radiation, and stay warmer, and some smaller mammals, such as voles, have darker fur in the winter.

20. Nguồn cung tên lửa V-2 của Đức bị hạn chế dẫn đến việc Mỹ sử dụng các vụ phóng khinh khí cầu tầm cao mang theo ruồi giấm, chuột, chuột đồng, chuột lang, mèo, chó, ếch, cá vàng và khỉ lên độ cao tới 44.000 m (144.000 ft; 27 mi).

The limited supply of captured German V-2 rockets led to the U.S. use of high-altitude balloon launches carrying fruit flies, mice, hamsters, guinea pigs, cats, dogs, frogs, goldfish and monkeys to heights of up to 44,000 m (144,000 ft; 27 mi).