Nghĩa của từ ai

trong Từ điển Việt - Pháp
@ai
-qui
= Ai đấy ?+qui est là?
= Bất cứ ai +n'importe qui
= Dù anh là ai +qui que vous soyez
-quiconque
= Ai có thành_kiến thì không thể công_bằng +quiconque a des préjugés ne peut être juste
-quel; lequel
= Ai là tác_giả quyển truyện ấy ?+quel est l'auteur de ce roman?
= Trong hai học_sinh này , anh chọn ai ?+lequel de ces deux élèves choisissez-vous?
-personne (en tournure négative)
= Nó không tin ai +il ne croit personne
-quelqu'un
= Ai chơi dương_cầm đâu đấy +quelqu'un joue du piano quelque part
-(nói tắt của ai_ai)
= Ai cũng biết +tout le monde le sait
=ai làm nấy chịu +qui casse les verres les paie
=hơn ai hết +plus que personne
=không ai ; không có ai +personne
= Không có ai ở đấy +personne n'est là

Những mẫu câu có liên quan đến "ai"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "ai", trong bộ từ điển Từ điển Việt - Pháp. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ ai, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ ai trong bộ từ điển Từ điển Việt - Pháp

1. Ai ai cũng sợ bà.

Tout le monde avait peur d’elle.

2. Vẫn không ai chịu kém ai.

Personne ne nous dérange.

3. Ngang ngửa, không ai thắng ai.

Égalité.

4. Ai ai cũng nói về " nó ".

Tout le monde en parle.

5. Ai ai cũng có lựa chọn.

Nous avons toujours le choix.

6. Không có ai cô chả là ai.

Tu n'étais personne avant moi.

7. Rồi ai ai cũng sẽ là vua!

Chaque homme sera un roi!

8. Ai ai cũng quý ông chủ tiệm!

Tout le monde bénis le propriétaire!

9. Bọn họ chỉ đang đo xem ai nổi hơn ai, chứ không phải ai cư xử đáng tin cậy hơn ai.

Ces gars mesurent l'influence, et non les comportements révélateurs de notre fiabilité.

10. Chẳng ai chơi đàn, chẳng ai hát hò.

Personne ne joue, personne ne chante.

11. Ai ai cũng nghĩ đến thảm kịch ấy.

Le drame était dans l’esprit de tous.

12. Cậu phải biết ai đó mà biết ai đó.

Tu dois connaitre quelqu'un qui connait quelqu'un.

13. Ai ai cũng tham gia vào cuộc chơi hết.

Tout le monde s'est mis de la partie.

14. Nhưng không ai cho không ai cái gì cả.

Mais tout a un prix.

15. Câu trả lời là không ai chào ai cả

Aucun des deux.

16. Biết phải bắt giữ ai, thương lượng với ai.

On sait qui arrêter, avec qui négocier.

17. Tất cả chúng ta ai ai cũng sẽ chết.

Nous sommes tous mortels.

18. “Ở trường tôi, ai ai cũng có bồ mà mình không có thì chẳng giống ai!”— Brittany.

“ À l’école, tu as l’impression qu’il te manque quelque chose si tu ne sors pas avec quelqu’un, peu importe qui ! ” — Brittany.

19. Chúng ta là ai mà dám bảo chủ quán cafe phải thuê ai hay phải phục vụ ai?

Qui sommes-nous pour dicter au patron d'un café qui il peut embaucher ou servir?

20. Nhưng ai... ai đã trao cho cô sự bất tử?

Qui te l'a donnée?

21. 5 Kẻ thù là ai và cỏ lùng là ai?

5 Qui est l’ennemi et que représente la mauvaise herbe ?

22. Ai ai cũng hứng thú với 1 thứ gì đó

Tout le monde est attiré par quelque chose.

23. Thậm chí còn không biết mặt ai vào với ai.

Impossible de distinguer deux personnes.

24. Ở đây chẳng ai dám liều mạng vì ai đâu.

Personne prend jamais de risques pour personne, ici.

25. Dù ai thắng ai thua, sẽ luôn có rắc rối.

Peu importe qui gagne ou perd les problèmes sont toujours là.

26. Sao không ai nói cho tôi biết tay này là ai?

Quelqu'un veut bien me dire qui vous êtes?

27. Dường như ai ai cũng đều bàn tán về việc đó.

Il semble que tout le monde en parle.

28. Nhưng không phải ai ai cũng trọng vọng Origen thể ấy.

Mais tout le monde ne tenait pas Origène en aussi haute estime.

29. Ai ai cũng biết rằng đêm nào người biến mất dạng.

On a remarqué que tu disparais chaque soir.

30. Ai ai cũng tốt bụng, không độc ác hay hung bạo.

Les humains ne seront pas cruels ni violents. Ils seront gentils.

31. Để cho họ quyết định ai chết trước, ai chết sau?

Il voulait que je décide de l'ordre de leur mort.

32. Nó thuộc về ai, ai xem nó, nơi họ lấy nó.

À qui elle appartenait, qui l'a prise et où.

33. Narmer thường được cho là đã thống nhất Ai Cập bằng cách chinh phục Hạ Ai Cập từ Thượng Ai Cập.

Narmer est souvent crédité d’avoir unifié l'Égypte par la conquête de la Basse Égypte par la Haute Égypte.

34. Nếu không ai bám theo tôi, sẽ không có ai bỏ mạng.

Si personne ne me suit, personne ne meurt.

35. Hoặc an ủi ai đang buồn, hoặc làm cho ai mừng vui?

Ai-je rendu joyeux un ami malheureux ?

36. Ai ai trong chúng tôi cũng đều nghèo khổ và bất lực.

Chacun d'entre nous est pauvre et faible.

37. Bắt ta đưa ra quyết định, ai chết trước, ai chết sau.

Il a voulu que je décide dans quel ordre elles mourraient.

38. Trong chúng ta ai là ngư dân? Ai là con cá hồi?

Qui est le pêcheur, vous ou moi? Et qui donc est la truite?

39. Cậu chứ ai!

Le " qui ", c'est toi!

40. Bởi ai chứ?

Par qui?

41. Bất cứ ai.

N'importe.

42. Kinh " Ai Ca "

Lamentations.

43. Kinh " Ai Ca "?

Les Lamentations?

44. Cái khó nhất là phân biệt ai là thật, ai là giả.

Le plus dur est de savoir qui est l'imposteur.

45. Và chúng ta ai ai cũng có sự gắn kết với nhau.

Et nous sommes tous si connectés.

46. Bởi ai cơ?

Par qui?

47. Nhưng bởi ai?

Qui envoie?

48. Chả ai cả.

Personne.

49. Ai đấy ạ?

Qui est- ce?

50. Marion, ai đấy?

Marianne, qui est là?