Nghĩa của từ bù khú bằng Tiếng Việt

bù khú là (từ cổ) (cử chỉ) thân mật, cũng có nghĩa là chuyện trò tâm sự hoặc cười nói đùa vui với nhau một cách tâm đắc, thích thú và thường kéo dài
[bù khú]
động từ
to have heart-to-heart talks together, to have a rollicking time together, to hobnob with (together), to have heart-to-heart talk with
đôi bạn thân bù khú với nhau suốt đêm
the two bosom friends had a rollicking time together the whole night

Đặt câu với từ "bù khú"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "bù khú", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ bù khú, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ bù khú trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Chuyện bù khú, hút chích.

2. Thật ra ông có đứng đâu, đồ ú bù khú.

3. Để chúng ta bù khú với sự có mặt của hắn

4. Hôm nay các vị nhậu bù khú ở quán bar nhỉ?

5. Phải rồi, chúng ta quý mến lẫn nhau.. và luôn bù khú vào đầu tháng

6. Do rượu chè bù khú, còn nhiều thứ bị đổ vỡ hơn là tâm trí và đồ đạc, chị à!