Nghĩa của từ cùng một giuộc bằng Tiếng Việt

cùng một giuộc
[cùng một giuộc]
out of the same cloth; of a kind

Đặt câu với từ "cùng một giuộc"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "cùng một giuộc", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ cùng một giuộc, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ cùng một giuộc trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Đàn ông cũng cùng một giuộc.

2. Cả hai đều cùng một giuộc.

3. Họ cũng cùng một giuộc đúng không?

4. Anh cùng một giuộc với con mẹ đần đó.

5. Do Thái chúng mày cùng một giuộc cả.

6. Henson cùng một giuộc với bọn bắt cóc mà.

7. Mày được cắt ra từ cùng một giuộc với bố của mày

8. Mày được cắt ra từ cùng một giuộc với bố của mày.