Nghĩa của từ khiếm thị bằng Tiếng Việt

khiếm thị
[khiếm thị]
sightless; blind
Sự khiếm thị
Blindness; cecity

Đặt câu với từ "khiếm thị"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "khiếm thị", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ khiếm thị, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ khiếm thị trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Bà khiếm thị

2. Hashe cũng bị khiếm thị.

3. Ấn phẩm cho người khiếm thị

4. MỌI NGƯỜI KHIẾM THỊ SẼ NHÌN THẤY.

5. Cô được sinh ra đã bị khiếm thị.

6. Chúng cung cấp hỗ trợ cho người khiếm thị.

7. (Cũng xem khung “Ấn phẩm cho người khiếm thị”).

8. Thật vậy, người khiếm thị gặp nhiều thách thức.

9. 37 triệu người trên khắp thế giới bị khiếm thị toàn phần, và 127 triệu người nữa bị khiếm thị ở một mức độ nào đó.

10. Aphasia Khuyết tật phát triển Khiếm thị Khiếm thính ^ “Aphasia”.

11. Đây là miếng chạm dành cho trẻ em khiếm thị.

12. Cha bà là một người hát xẩm bị khiếm thị.

13. Người khiếm thị và người khiếm thính được chữa lành.

14. Và cái mà trẻ khiếm thị có thể làm là vẽ.

15. Tôi đã làm vỡ đầu một người đàn ông khiếm thị.

16. Suy ra cô từng là một giáo viên toán khiếm thị.

17. Cô bị khiếm thị và có một quá khứ không yên bình.

18. Ở đó, chúng tôi nghiên cứu các kĩ thuật âm thanh hóa và các phương pháp phân tích có ảnh hưởng đến trẻ em khiếm thị ở trường khiếm thị Athlone.

19. Khu vực của anh chị có trường dành cho người khiếm thị không?

20. Câm Khuyết tật phát triển Khiếm thị ^ “Speech and Language Terms and Abbreviations”.

21. Hãy nghĩ về nó như một cái điều khiển cho người khiếm thị.

22. Tác phẩm thủ công của những đứa trẻ khiếm thị ở mái ấm Chabert.

23. Bình luận mô tả âm thanh cho người hâm mộ mù hoặc khiếm thị.

24. 314 triệu người bị khiếm thị, và 45 triệu người trong số này bị mù.

25. Tật khiếm thị cũng là một trong những dạng tật gây nhiều khó khăn nhất.

26. Bà là người khiếm thị, khiếm thính đầu tiên giành học vị Cử nhân Nghệ thuật.

27. Đó là sự phát triển của một thiết bị nhân tạo để chữa bệnh khiếm thị.

28. Điều NFB thực sự muốn không phải một phương tiện có thể lái người khiếm thị đi mà là một phương tiện mà một người khiếm thị có thể chủ động đưa ra những quyết định và lái

29. Một chiếc gậy trắng là vật dụng được nhiều người mù hoặc khiếm thị sử dụng.

30. Chúng tôi cũng có phương tiện đầu tiên trên thế giới dành cho người khiếm thị.

31. Chỉ cần đặt một người khiếm thị vào đó và chúng ta hoàn thành đúng không?

32. Và Nanny, với sự hiểu biết sâu sắc khi nghĩ rằng đây là đứa trẻ khiếm thị

33. Khiếm thị: vận động viên với các loại khiếm thị khác nhau, từ người có tầm nhìn không hoàn toàn cho đến tầm nhìn vừa đủ để được đánh giá mù trên phương diện pháp lý, hoặc bị mù hoàn toàn.

34. " Tiến sĩ Hong, anh có điên không, khi cố gắng đưa những người khiếm thị ra đường?

35. Chúng tôi đang trình bày một mô phỏng việc một người khiếm thị lái xe với AirPix.

36. Để người khiếm thị cũng nhận được lợi ích, ấn phẩm cũng có dạng chữ nổi Braille.

37. Bà đã viết về 1 người phụ nữ ở Đức, bà ấy đã bị khiếm thị 10 năm.

38. Cơ cho biết hai bạn đã phải mất tám tháng để tạo ra sản phẩm này. Họ mang sản phẩm đến trường khiếm thị Nguyễn Đình Chiểu và mái ấm Bừng Sáng học sinh khiếm thị để thử nghiệm 'găng tay ma thuật'.

39. Cũng khoảng thời gian đó, Hiệp hội người khiếm thị quốc gia, hay là NFB, thử thách hội đồng nghiên cứu xem ai có thể phát triển một chiếc xe hơi có thể giúp người khiếm thị lái an toàn và độc lập.

40. Có tất cả 12 triệu trẻ khiếm thị ở nước tôi -- ( Vỗ tay ) họ sống trong bóng tối.

41. Hoặc chúng ta có thể làm như thế này, hãy tưởng tượng khiếm thị là như thế nào.

42. Chromebook tích hợp sẵn trình đọc màn hình ChromeVox giúp người khiếm thị sử dụng hệ điều hành Chrome.

43. Hoặc cho người khiếm thị, những thiết bị trong nhà hàng ngày trong môi trường học tập, làm việc.

44. Một ngày nọ, một người khiếm thị gõ cửa nhà chúng tôi, mời nhận Tháp Canh và Tỉnh Thức!

45. VEO cũng được sử dụng làm chó dẫn đường cho người khiếm thị và có chó điều trị VEO.

46. Hiện tại, việc bị khiếm thị, tất nhiên, có nghĩa là bản thân cậu đã phải tự dạy cho chính mình.

47. Dĩ nhiên, mục đích chính của dự án này là để xây dựng một chiếc xe hơi cho người khiếm thị.

48. Hệ thống điều khiển hành trình hiện đại được phát minh vào năm 1945 bởi kỹ sư cơ khí khiếm thị Ralph Teetor.

49. Một gương khác là Richard, một anh ngoài 70 tuổi vừa khiếm thính vừa khiếm thị, sống ở Brooklyn, New York, Hoa Kỳ.

50. Trong số đó có những ấn phẩm dành riêng cho những người có nhu cầu đặc biệt, như khiếm thị hay khiếm thính.

Các từ ghép có tiếng "khiếm"

Dưới đây là các từ ghép có chứa tiếng "khiếm" trong từ điển tiếng Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo danh sách các từ ghép có chứa tiếng "khiếm" để tìm thêm nhiều từ ghép khác nữa.

khiếm an, khiếm chủ, khiếm chức, khiếm diện, khiếm hảo, khiếm khoáng, khiếm khoản, khiếm khuyết, khiếm nhã, khiếm thính, khiếm thị, khiếm xuất, khiếm điểm