Nghĩa của từ ngã khuỵu bằng Tiếng Việt
Đặt câu với từ "ngã khuỵu"
1. Khuỵu gối.
2. Có lẽ nên khuỵu gối xuống.
3. Khi tôi khuỵu xuống ôm mẹ, bà vẫn còn thở.
4. Đầu gối trái của anh khuỵu xuống sát mặt sân.
5. Bên ngoài, Ashley khuỵu xuống trong nước mắt, vô vọng khi không còn vợ nữa.
6. Quái thú tới vừa kịp lúc để đánh đuổi bọn sói đi nhưng sau đó khuỵu xuống vì bị thương.
7. Nó liên quan đến: bản ngã, vô ngã.
8. Đúng, cô gái bị ngã, cú ngã ngớ ngẩn,
9. Anh mà có ngã, chỉ ngã vào cái rãnh.
10. Ông ngã xuống như người ngã gục trước bọn tội nhân”.
11. Chúng ngã và bị thương hoặc có lẽ ngã xe đạp.
12. Chúng ngã từ chỗ đậu xuống hoặc ngã sang một bên.
13. Mực nước trong hồ thường cao ít nhất 1,2 mét để có thể nhúng người hoàn toàn dưới nước khi khuỵu chân hay cúi xuống.
14. Nhảy, đẩy, ngã.
15. Đoạn từ Ngã 3 Phi Nôm đi Ngã 3 Đ’rán (Đường 27).
16. Nó gục ngã.
17. Sự Sa Ngã
18. Đừng gục ngã.
19. Chúng không ngã.
20. (Quân domino ngã)
21. Té ngã, nhưng về cơ bản là ngã như một con búp bê vải.
22. Nam giáp các phường Lái Hiếu và phường Ngã Bảy, thị xã Ngã Bãy.
23. nhưng đừng gục ngã
24. Tôi bị “quật ngã”.
25. Bà đã sa ngã.