Nghĩa của từ sâu xa bằng Tiếng Việt

Sâu xa nghĩa là âm trầm, sâu sắc, kín đáo khó đoán biết, phức tạp, không đơn giản.
Sâu ở đây là tính từ chỉ độ sâu (trái nghĩa với cạn, nông). (không phải danh từ chỉ con sâu)
Xa cũng là tính từ chỉ độ xa, dài (trái nghĩa với gần, ngắn)
Ví dụ:
Suy nghĩ sâu sa: nghĩa là nghĩ dài về tương lai, nghĩ đến nhiều điều có thể xảy đến và có khi nghĩ cả phương án giải quyết với những điều xảy đến đó...Nguyên nhân sâu sa: Nguyên nhân kín đáo, khó đoán biết và rất phức tạp.
Trái nghĩa với "sâu sa" là "nông cạn".

[sâu xa]
Profound, deep; far-reaching
Tư tưởng sâu xa
A deep thought.

Đặt câu với từ "sâu xa"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "sâu xa", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ sâu xa, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ sâu xa trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Nghĩ sâu xa hơn

2. Nguyên nhân sâu xa

3. Cậu thật sâu xa quá.

4. Áp-ra-ham cảm động sâu xa.

5. 5 Nguyên do sâu xa là gì?

6. Nỗi đau sâu xa và dai dẳng

7. Theo bạn, nguyên nhân sâu xa là gì? .....

8. Tôi đã không suy nghĩ sâu xa lắm.

9. ta biết ơn sâu xa công lao ngài.

10. Sự nhiệt tâm và tình cảm sâu xa.

11. Trong ta niềm vui sâu xa do đắp xây

12. A·gaʹpe cũng có thể bao gồm tình cảm sâu xa.

13. Vì Ngài hiểu rõ cảm xúc sâu xa của bạn.

14. Sự thật là ngài quan tâm sâu xa đến bạn!

15. Em là người muốn anh nói sâu xa hơn, Sue!

16. Đây là phần sâu xa, lắng đọng của bản nhạc.

17. Quyền lực vô biên tra xem bao ước muốn sâu xa.

18. Nguyên nhân này còn được gọi là nguyên nhân sâu xa.

19. Có một... Có một sự ràng buộc sâu xa giữa họ.

20. Ngài dò tư tưởng, xem sâu xa khuynh hướng của lòng.

21. Người ấy có lòng kính trọng sâu xa và nhã nhặn.

22. Đúng hơn điều đó bao hàm lòng tôn kính sâu xa.

23. Nhiều người đã không nhận thức được nguyên nhân sâu xa.

24. Những nguyên nhân sâu xa nói trên rồi cũng bộc lộ.

25. Tôi cũng bắt đầu nghĩ sâu xa hơn về đời sống.

26. “Người thân yêu mất đi để lại nỗi đau buồn sâu xa.

27. Sự giàu có nào mang lại niềm thỏa nguyện sâu xa nhất?

28. Thánh Linh của Chúa đã làm cảm động lòng bà sâu xa.

29. Tôi nghĩ chắc phải có một sự giải thích sâu xa hơn”.

30. Quí trọng sâu xa danh vinh hiển của Đức Giê-hô-va

31. Mà cội rễ sâu xa là nền văn hóa sống- một- đời

32. Tuy nhiên, nguyên ngữ Hy Lạp có ý nghĩa sâu xa hơn.

33. Tại sao Môi-se quý trọng sâu xa sứ mạng của mình?

34. Lòng thấu cảm của Đức Giê-hô-va thật sâu xa biết bao!

35. Chúng ta nên quý trọng sâu xa Kinh Thánh vì lý do nào?

36. Đó là tình cảm gắn bó nồng ấm hoặc quý mến sâu xa.

37. Nhưng ở một khía cạnh sâu xa, vị vua già đã nói đúng.

38. Trước tình thế đó, các nhóm lại càng chia rẽ sâu xa hơn.

39. Dĩ nhiên, xác định nguyên nhân sâu xa mới chỉ giúp một phần.

40. Tôi biết ơn biết bao, biết ơn sâu xa về điều đã xảy ra.

41. Nguyên nhân sâu xa của bệnh gút nằm ở những trục trặc về gen.

42. Dù vậy, ngài vẫn thể hiện sự đồng cảm sâu xa với người khác.

43. Nhiều người bày tỏ lòng biết ơn sâu xa về sự hiểu biết này”.

44. Hành động tầm thường này bày tỏ lòng quí mến sâu xa biết bao!

45. Hút thuốc theo một nghĩa sâu xa nào đó thì là tiết kiệm âm.

46. Đó là một sự khủng hoảng có liên hệ sâu xa đến tôn giáo.

47. Điều gì khiến công việc rao giảng mang lại sự thỏa nguyện sâu xa?

48. 24 Điều chi đã xảy ra thì ngoài tầm với và quá sâu xa.

49. 2 Tình yêu thương bao hàm lòng yêu mến một người cách sâu xa.

50. Khi tìm ra rồi, bạn sẽ thấy, ý tưởng sâu xa nằm ngay trước mắt.