Nghĩa của từ sang bằng Tiếng Việt

sang
[sang]
to cross
Sang sông
To cross a river
to come to ...
Sang nhà tôi chơi
Come to my place/house with me
to transfer; to assign
into; on to; to
Chuyển sang vấn đề khác
To go on to another problem
Đèn xanh chuyển sang đèn vàng
The lights changed from green to amber
Dịch đơn xin việc sang tiếng Anh
To translate a job application into English
xem sang trọng
Quần áo sang
Luxurious clothes
Vé hạng sang
First-rate/first-class ticket

Đặt câu với từ "sang"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "sang", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ sang, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ sang trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Lắc vai sang trái, lắc vai sang phải.

2. Hai nấc dịch sang phía bắc, ba nấc sang đông.

3. Sang phải!

4. Trái sang phải?

5. Sang trái đi

6. Từ phải sang min trái từ phải sang trái tại điểm đầu tiên và trái sang phải trở lại thung lũng

7. & Hoà Lan sang

8. Nó ảnh hưởng đến đường kính rồi rẽ sang trái, sang phải.

9. Và họ sang bên đường, sang bên phía đã bị càn quét.

10. Cao sang ghê.

11. Elpidius trốn sang châu Phi, rồi từ đó đào thoát sang Ả Rập.

12. Lăn sang phải.

13. Nhấp và kéo báo cáo sang trái hoặc phải để cuộn sang bên.

14. Mấy nhà khoa học có thể điều khiển nó đi sang trái, sang phải.

15. Ví dụ: bạn có thể chuyển đổi Celsius sang Fahrenheit hoặc cốc sang lít.

16. Chuyển sang màn hình

17. Chuyển sang xung lực.

18. Đông chuyển sang xuân.

19. Đi sang một bên!

20. Chuyển sang tàu Bankston.

21. JFK quay sang trái.

22. Không, sang bên trái.

23. Sang năm 1953 nó được chuyển sang Hạm đội Dự bị tại Barrow-in-Furness.

24. Còn cần biết cách lái tàu sang phải, sang trái, nổi lên, lặn xuống nữa!

25. Các cuốn sách đã được dịch sang tiếng Đức, nhưng không dịch sang tiếng Anh.

26. Đứng sang một bên!

27. Lượn sang bên phải.

28. Sang trái hết cỡ!

29. Xe chạy xuống đường rẽ sang trái, rồi vòng sang phải và đến trước nhà ga.

30. Các chữ tượng hình được viết từ phải sang trái, từ trái sang phải, hay từ trên xuống dưới, hướng thông thường là từ trái sang phải.

31. Dời đô sang đất khác...

32. Charlie, kéo sang một bên!

33. Tôi liền né sang bên.

34. Nhưng cũng không sang trọng.

35. Mê đắm về giàu sang

36. Bước sang trái vài bước.

37. Vừa sửa sang lại xong.

38. Cảnh cung điện sang trọng.

39. Cảm xúc có thể dao động từ sự chắc chắn sang nghi ngờ, từ giận dữ sang mặc cảm tội lỗi, hoặc từ tin cậy sang nghi kỵ”.

40. Chải nó sang một bên.

41. Chủ đề:Mùa xuân sang 1.

42. Sang trọng nhất New York.

43. Chạy sang phía bên kia.

44. sang tiếng Tây Ban Nha

45. Nép sang một bên đi!

46. Di chuyển sang một bên.

47. vặn tay lái sang phải

48. Hoa (truyền thống) sang Anh

49. Ta phải sang bên kia.

50. Di chuyển đầu sang trái.