Nghĩa của từ thoắt ẩn, thoắt hiện bằng Tiếng Việt

thoắt ẩn, thoắt hiện
disappear and appear suddenly

Đặt câu với từ "thoắt ẩn, thoắt hiện"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "thoắt ẩn, thoắt hiện", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ thoắt ẩn, thoắt hiện, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ thoắt ẩn, thoắt hiện trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Black widow thoắt ẩn thoắt hiện này mọi người ơi.

2. Những hệ hành tinh bên ngoài Hệ Mặt Trời giống như những thành phố xa xăm với ánh đèn thoắt ẩn thoắt hiện, mà chúng ta không bao giờ có thể đặt chân tới.

3. Một điều thú vị khác mà bạn có thể thấy ở đây là khi chúng tôi chỉnh sáng hạt phân giải với chùm sáng bị bẻ cong, để khi nó đi vào đi ra những dải ruy băng ánh sáng kia, nó thoắt ẩn thoắt hiện, thêm phần huyền ảo và kì diệu cho ánh lấp lánh dưới nước.