Nghĩa của từ truân chuyên bằng Tiếng Việt

truân chuyên
[truân chuyên]
tính từ
up-and-down

Đặt câu với từ "truân chuyên"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "truân chuyên", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ truân chuyên, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ truân chuyên trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Nó gian truân lắm.

2. Thời kỳ gian truân

3. Những năm Đại Chiến gian truân

4. Sự gian truân của cuộc hành trình

5. Hương: Sa Oa Truân, Hoàng Thổ Khảm.

6. Vận nước còn truân – Tai trời chửa hết!

7. Họ chịu đựng bao nỗi gian truân,

8. “Lòng thánh-sạch” khi gặp gian truân

9. Cuộc hành trình dài chín giờ thật gian truân.

10. Bệ hạ, phía trước là chặng đường gian truân.

11. Ngài là ‘đồn-lũy của chúng ta trong thì gian-truân’.

12. Việc thực hiện ca khúc này cũng gian truân không kém.

13. Nhưng định mệnh "hồng nhan đa truân" đâu chừa một ai.

14. Đức Giê-hô-va, ‘đồn-lũy của chúng ta trong thì gian-truân’

15. Ngài “sẵn giúp-đỡ trong cơn gian-truân” (Thi-thiên 46:1).

16. KÊU CẦU thiên sứ trong lúc gian truân có thích hợp không?

17. Chia sẻ một thông điệp an ủi thật sự trong thời kỳ gian truân

18. Người ấy có thể khuyến khích và xây dựng bạn trong những lúc gian truân.

19. Toàn bộ quá trình mất gần 8 năm, cũng có nhiều gian truân trắc trở.

20. Nhưng việc tìm kiếm cũng lắm gian truân và bạn cần trí thông minh.

21. Vì cớ gì Ngài đứng xa, lúc gian-truân tại sao Ngài ẩn mình đi?”

22. Đương đầu với gian truân giúp củng cố lòng tin nơi Đức Giê-hô-va

23. Nỗi gian truân, thống khổ, cái chết và sự bội giáo không ngừng xảy ra.

24. vì cớ gì Ngài đứng xa, lúc gian-truân tại sao Ngài ẩn mình đi?”

25. Những người ấy có thể hân hoan kêu lên: “Chúa bảo-hộ tôi khỏi sự gian-truân”.